Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2135

Tháng 9 âm lịch năm 2135 (Ất Mùi) kéo dài từ 7/10/2135 đến 5/11/2135 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2135

18/10/2135Đại CátThứ Ba · 12 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/10/2135Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/11/2135CátThứ Tư · 27 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/10/2135CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/10/2135CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/10/2135CátChủ Nhật · 24 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2135

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/10/2135Thứ Sáumùng 1Ất DậuKiếnLâuBình Hòa
8/10/2135Thứ Bảymùng 2Bính TuấtTrừVịCát
9/10/2135Chủ Nhậtmùng 3Đinh HợiTrừMãoBình Hòa
10/10/2135Thứ Haimùng 4Mậu TýMãnTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/10/2135Thứ Bamùng 5Kỷ SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
12/10/2135Thứ Tưmùng 6Canh DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
13/10/2135Thứ Nămmùng 7Tân MãoChấpTỉnhHung
14/10/2135Thứ Sáumùng 8Nhâm ThìnPháQuỷĐại Hung
15/10/2135Thứ Bảymùng 9Quý TỵNguyLiễuĐại Hung
16/10/2135Chủ Nhậtmùng 10Giáp NgọThànhTinhCát
17/10/2135Thứ Hai11Ất MùiThuTrươngBình Hòa
18/10/2135Thứ Ba12Bính ThânKhaiDựcĐại Cát
19/10/2135Thứ Tư13Đinh DậuBếChẩnHung
20/10/2135Thứ Năm14Mậu TuấtKiếnGiácHung
21/10/2135Thứ Sáu15Kỷ HợiTrừCangHung
22/10/2135Thứ Bảy16Canh TýMãnĐêHung
23/10/2135Chủ Nhật17Tân SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
24/10/2135Thứ Hai18Nhâm DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
25/10/2135Thứ Ba19Quý MãoChấpHung
26/10/2135Thứ Tư20Giáp ThìnPháBình Hòa
27/10/2135Thứ Năm21Ất TỵNguyĐẩuHung
28/10/2135Thứ Sáu22Bính NgọThànhNgưuĐại Cát
29/10/2135Thứ Bảy23Đinh MùiThuNữHung
30/10/2135Chủ Nhật24Mậu ThânKhaiCát
31/10/2135Thứ Hai25Kỷ DậuBếNguyĐại Hung
1/11/2135Thứ Ba26Canh TuấtKiếnThấtBình Hòa
2/11/2135Thứ Tư27Tân HợiTrừBíchCát
3/11/2135Thứ Năm28Nhâm TýMãnKhuêHung
4/11/2135Thứ Sáu29Quý SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
5/11/2135Thứ Bảy30Giáp DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.