Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2135

Tháng 8 âm lịch năm 2135 (Ất Mùi) kéo dài từ 8/9/2135 đến 6/10/2135 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2135

22/9/2135Đại CátThứ Năm · 15 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/9/2135Đại CátThứ Tư · 14 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/9/2135CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/9/2135CátThứ Tư · 21 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/2135CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/2135CátThứ Ba · 27 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/9/2135CátThứ Hai · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/9/2135CátThứ Tư · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2135

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/9/2135Thứ Nămmùng 1Bính ThìnThànhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
9/9/2135Thứ Sáumùng 2Đinh TỵThànhLâuCát
10/9/2135Thứ Bảymùng 3Mậu NgọThuVịCát
11/9/2135Chủ Nhậtmùng 4Kỷ MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
12/9/2135Thứ Haimùng 5Canh ThânBếTấtCát
13/9/2135Thứ Bamùng 6Tân DậuKiếnChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/9/2135Thứ Tưmùng 7Nhâm TuấtTrừSâmCát
15/9/2135Thứ Nămmùng 8Quý HợiMãnTỉnhCát
16/9/2135Thứ Sáumùng 9Giáp TýBìnhQuỷBình Hòa
17/9/2135Thứ Bảymùng 10Ất SửuĐịnhLiễuHung
18/9/2135Chủ Nhật11Bính DầnChấpTinhHung
19/9/2135Thứ Hai12Đinh MãoPháTrươngBình Hòa
20/9/2135Thứ Ba13Mậu ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
21/9/2135Thứ Tư14Kỷ TỵThànhChẩnĐại Cát
22/9/2135Thứ Năm15Canh NgọThuGiácĐại Cát
23/9/2135Thứ Sáu16Tân MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
24/9/2135Thứ Bảy17Nhâm ThânBếĐêĐại Hung
25/9/2135Chủ Nhật18Quý DậuKiếnPhòngCát
26/9/2135Thứ Hai19Giáp TuấtTrừTâmHung
27/9/2135Thứ Ba20Ất HợiMãnBình Hòa
28/9/2135Thứ Tư21Bính TýBìnhCát
29/9/2135Thứ Năm22Đinh SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
30/9/2135Thứ Sáu23Mậu DầnChấpNgưuĐại Hung
1/10/2135Thứ Bảy24Kỷ MãoPháNữHung
2/10/2135Chủ Nhật25Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
3/10/2135Thứ Hai26Tân TỵThànhNguyCát
4/10/2135Thứ Ba27Nhâm NgọThuThấtCát
5/10/2135Thứ Tư28Quý MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
6/10/2135Thứ Năm29Giáp ThânBếKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.