Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2125

Tháng 9 âm lịch năm 2125 (Ất Dậu) kéo dài từ 27/9/2125 đến 26/10/2125 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2125

10/10/2125Đại CátThứ Tư · 14 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/10/2125Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/9/2125Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/10/2125Đại CátThứ Hai · 26 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/10/2125Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 9 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/10/2125CátThứ Năm · 29 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2125

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/9/2125Thứ Nămmùng 1Quý MùiKhaiTỉnhĐại Cát
28/9/2125Thứ Sáumùng 2Giáp ThânBếQuỷĐại Hung
29/9/2125Thứ Bảymùng 3Ất DậuKiếnLiễuHung
30/9/2125Chủ Nhậtmùng 4Bính TuấtTrừTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/10/2125Thứ Haimùng 5Đinh HợiMãnTrươngBình Hòa
2/10/2125Thứ Bamùng 6Mậu TýBìnhDựcBình Hòa
3/10/2125Thứ Tưmùng 7Kỷ SửuĐịnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
4/10/2125Thứ Nămmùng 8Canh DầnChấpGiácĐại HungThụ Tử
5/10/2125Thứ Sáumùng 9Tân MãoPháCangĐại Hung
6/10/2125Thứ Bảymùng 10Nhâm ThìnNguyĐêĐại Hung
7/10/2125Chủ Nhật11Quý TỵThànhPhòngĐại Cát
8/10/2125Thứ Hai12Giáp NgọThuTâmHung
9/10/2125Thứ Ba13Ất MùiThuBình Hòa
10/10/2125Thứ Tư14Bính ThânKhaiĐại Cát
11/10/2125Thứ Năm15Đinh DậuBếĐẩuHung
12/10/2125Thứ Sáu16Mậu TuấtKiếnNgưuĐại Hung
13/10/2125Thứ Bảy17Kỷ HợiTrừNữBình Hòa
14/10/2125Chủ Nhật18Canh TýMãnHung
15/10/2125Thứ Hai19Tân SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
16/10/2125Thứ Ba20Nhâm DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
17/10/2125Thứ Tư21Quý MãoChấpBíchHung
18/10/2125Thứ Năm22Giáp ThìnPháKhuêĐại Hung
19/10/2125Thứ Sáu23Ất TỵNguyLâuHung
20/10/2125Thứ Bảy24Bính NgọThànhVịĐại Cát
21/10/2125Chủ Nhật25Đinh MùiThuMãoHung
22/10/2125Thứ Hai26Mậu ThânKhaiTấtĐại Cát
23/10/2125Thứ Ba27Kỷ DậuBếChủyĐại Hung
24/10/2125Thứ Tư28Canh TuấtKiếnSâmBình Hòa
25/10/2125Thứ Năm29Tân HợiTrừTỉnhCát
26/10/2125Thứ Sáu30Nhâm TýMãnQuỷHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.