Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2125

Tháng 10 âm lịch năm 2125 (Ất Dậu) kéo dài từ 27/10/2125 đến 24/11/2125 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2125

8/11/2125Đại CátThứ Năm · 13 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/2125Đại CátThứ Tư · 19 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/11/2125CátThứ Năm · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/11/2125CátThứ Sáu · 21 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/11/2125CátThứ Bảy · 22 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/11/2125CátChủ Nhật · 23 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/11/2125CátThứ Ba · 11 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/2125CátThứ Tư · 26 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2125

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/10/2125Thứ Bảymùng 1Quý SửuBìnhLiễuBình Hòa
28/10/2125Chủ Nhậtmùng 2Giáp DầnĐịnhTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/10/2125Thứ Haimùng 3Ất MãoChấpTrươngHung
30/10/2125Thứ Bamùng 4Bính ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương
31/10/2125Thứ Tưmùng 5Đinh TỵNguyChẩnHung
1/11/2125Thứ Nămmùng 6Mậu NgọThànhGiácCát
2/11/2125Thứ Sáumùng 7Kỷ MùiThuCangĐại Hung
3/11/2125Thứ Bảymùng 8Canh ThânKhaiĐêĐại HungThụ Tử
4/11/2125Chủ Nhậtmùng 9Tân DậuBếPhòngHung
5/11/2125Thứ Haimùng 10Nhâm TuấtKiếnTâmĐại Hung
6/11/2125Thứ Ba11Quý HợiTrừCát
7/11/2125Thứ Tư12Giáp TýMãnBình Hòa
8/11/2125Thứ Năm13Ất SửuMãnĐẩuĐại Cát
9/11/2125Thứ Sáu14Bính DầnBìnhNgưuHung
10/11/2125Thứ Bảy15Đinh MãoĐịnhNữHung
11/11/2125Chủ Nhật16Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
12/11/2125Thứ Hai17Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
13/11/2125Thứ Ba18Canh NgọNguyThấtHung
14/11/2125Thứ Tư19Tân MùiThànhBíchĐại Cát
15/11/2125Thứ Năm20Nhâm ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
16/11/2125Thứ Sáu21Quý DậuKhaiLâuCát
17/11/2125Thứ Bảy22Giáp TuấtBếVịCát
18/11/2125Chủ Nhật23Ất HợiKiếnMãoCát
19/11/2125Thứ Hai24Bính TýTrừTấtCát
20/11/2125Thứ Ba25Đinh SửuMãnChủyHung
21/11/2125Thứ Tư26Mậu DầnBìnhSâmCát
22/11/2125Thứ Năm27Kỷ MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
23/11/2125Thứ Sáu28Canh ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
24/11/2125Thứ Bảy29Tân TỵPháLiễuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.