Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2117

Tháng 9 âm lịch năm 2117 (Đinh Sửu) kéo dài từ 26/9/2117 đến 24/10/2117 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2117

6/10/2117Đại CátThứ Tư · 11 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/10/2117Đại CátThứ Ba · 17 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/9/2117Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/10/2117CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/2117CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/10/2117CátThứ Năm · 19 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/10/2117CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/10/2117CátThứ Ba · 24 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2117

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/9/2117Chủ Nhậtmùng 1Canh TýBìnhĐại Cát
27/9/2117Thứ Haimùng 2Tân SửuĐịnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
28/9/2117Thứ Bamùng 3Nhâm DầnChấpThấtĐại HungThụ Tử
29/9/2117Thứ Tưmùng 4Quý MãoPháBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/9/2117Thứ Nămmùng 5Giáp ThìnNguyKhuêĐại Hung
1/10/2117Thứ Sáumùng 6Ất TỵThànhLâuCát
2/10/2117Thứ Bảymùng 7Bính NgọThuVịCát
3/10/2117Chủ Nhậtmùng 8Đinh MùiKhaiMãoCát
4/10/2117Thứ Haimùng 9Mậu ThânBếTấtHung
5/10/2117Thứ Bamùng 10Kỷ DậuKiếnChủyHung
6/10/2117Thứ Tư11Canh TuấtTrừSâmĐại Cát
7/10/2117Thứ Năm12Tân HợiMãnTỉnhCát
8/10/2117Thứ Sáu13Nhâm TýBìnhQuỷBình Hòa
9/10/2117Thứ Bảy14Quý SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
10/10/2117Chủ Nhật15Giáp DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
11/10/2117Thứ Hai16Ất MãoChấpTrươngHung
12/10/2117Thứ Ba17Bính ThìnPháDựcĐại Cát
13/10/2117Thứ Tư18Đinh TỵNguyChẩnHung
14/10/2117Thứ Năm19Mậu NgọThànhGiácCát
15/10/2117Thứ Sáu20Kỷ MùiThuCangĐại Hung
16/10/2117Thứ Bảy21Canh ThânKhaiĐêCát
17/10/2117Chủ Nhật22Tân DậuBếPhòngHung
18/10/2117Thứ Hai23Nhâm TuấtKiếnTâmĐại Hung
19/10/2117Thứ Ba24Quý HợiTrừCát
20/10/2117Thứ Tư25Giáp TýMãnBình Hòa
21/10/2117Thứ Năm26Ất SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
22/10/2117Thứ Sáu27Bính DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
23/10/2117Thứ Bảy28Đinh MãoChấpNữĐại Hung
24/10/2117Chủ Nhật29Mậu ThìnPháĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.