Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2117

Tháng 8 âm lịch năm 2117 (Đinh Sửu) kéo dài từ 27/8/2117 đến 25/9/2117 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2117

16/9/2117Đại CátThứ Năm · 21 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/9/2117Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/8/2117CátThứ Hai · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Nguy · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/8/2117CátThứ Ba · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/9/2117CátThứ Tư · 13 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/9/2117CátThứ Năm · 28 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2117

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/8/2117Thứ Sáumùng 1Canh NgọKhaiNgưuBình Hòa
28/8/2117Thứ Bảymùng 2Tân MùiBếNữĐại HungThụ Tử
29/8/2117Chủ Nhậtmùng 3Nhâm ThânKiếnBình Hòa
30/8/2117Thứ Haimùng 4Quý DậuTrừNguyCát
31/8/2117Thứ Bamùng 5Giáp TuấtMãnThấtCát
1/9/2117Thứ Tưmùng 6Ất HợiBìnhBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/9/2117Thứ Nămmùng 7Bính TýĐịnhKhuêHung
3/9/2117Thứ Sáumùng 8Đinh SửuChấpLâuBình Hòa
4/9/2117Thứ Bảymùng 9Mậu DầnPháVịHung
5/9/2117Chủ Nhậtmùng 10Kỷ MãoNguyMãoĐại Hung
6/9/2117Thứ Hai11Canh ThìnThànhTấtĐại HungSát Chủ Dương
7/9/2117Thứ Ba12Tân TỵThuChủyHung
8/9/2117Thứ Tư13Nhâm NgọThuSâmCát
9/9/2117Thứ Năm14Quý MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
10/9/2117Thứ Sáu15Giáp ThânBếQuỷĐại Hung
11/9/2117Thứ Bảy16Ất DậuKiếnLiễuHung
12/9/2117Chủ Nhật17Bính TuấtTrừTinhHung
13/9/2117Thứ Hai18Đinh HợiMãnTrươngBình Hòa
14/9/2117Thứ Ba19Mậu TýBìnhDựcBình Hòa
15/9/2117Thứ Tư20Kỷ SửuĐịnhChẩnBình Hòa
16/9/2117Thứ Năm21Canh DầnChấpGiácĐại Cát
17/9/2117Thứ Sáu22Tân MãoPháCangĐại Hung
18/9/2117Thứ Bảy23Nhâm ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
19/9/2117Chủ Nhật24Quý TỵThànhPhòngĐại Cát
20/9/2117Thứ Hai25Giáp NgọThuTâmHung
21/9/2117Thứ Ba26Ất MùiKhaiĐại HungThụ Tử
22/9/2117Thứ Tư27Bính ThânBếĐại Hung
23/9/2117Thứ Năm28Đinh DậuKiếnĐẩuCát
24/9/2117Thứ Sáu29Mậu TuấtTrừNgưuHung
25/9/2117Thứ Bảy30Kỷ HợiMãnNữHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.