Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2111

Tháng 9 âm lịch năm 2111 (Tân Mùi) kéo dài từ 3/10/2111 đến 31/10/2111 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2111

24/10/2111Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/10/2111Đại CátThứ Tư · 12 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/10/2111Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/10/2111Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/10/2111CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/10/2111CátThứ Năm · 13 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/10/2111CátThứ Năm · 20 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/10/2111CátThứ Ba · 25 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2111

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/10/2111Thứ Bảymùng 1Ất HợiMãnNữHung
4/10/2111Chủ Nhậtmùng 2Bính TýBìnhBình Hòa
5/10/2111Thứ Haimùng 3Đinh SửuĐịnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
6/10/2111Thứ Bamùng 4Mậu DầnChấpThấtĐại HungThụ Tử
7/10/2111Thứ Tưmùng 5Kỷ MãoPháBíchBình Hòa
8/10/2111Thứ Nămmùng 6Canh ThìnNguyKhuêHung
9/10/2111Thứ Sáumùng 7Tân TỵThànhLâuCát
10/10/2111Thứ Bảymùng 8Nhâm NgọThànhVịĐại Cát
11/10/2111Chủ Nhậtmùng 9Quý MùiThuMãoHung
12/10/2111Thứ Haimùng 10Giáp ThânKhaiTấtĐại Cát
13/10/2111Thứ Ba11Ất DậuBếChủyĐại Hung
14/10/2111Thứ Tư12Bính TuấtKiếnSâmĐại Cát
15/10/2111Thứ Năm13Đinh HợiTrừTỉnhCát
16/10/2111Thứ Sáu14Mậu TýMãnQuỷHung
17/10/2111Thứ Bảy15Kỷ SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
18/10/2111Chủ Nhật16Canh DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
19/10/2111Thứ Hai17Tân MãoChấpTrươngHung
20/10/2111Thứ Ba18Nhâm ThìnPháDựcĐại Hung
21/10/2111Thứ Tư19Quý TỵNguyChẩnHung
22/10/2111Thứ Năm20Giáp NgọThànhGiácCát
23/10/2111Thứ Sáu21Ất MùiThuCangĐại Hung
24/10/2111Thứ Bảy22Bính ThânKhaiĐêĐại Cát
25/10/2111Chủ Nhật23Đinh DậuBếPhòngHung
26/10/2111Thứ Hai24Mậu TuấtKiếnTâmĐại Hung
27/10/2111Thứ Ba25Kỷ HợiTrừCát
28/10/2111Thứ Tư26Canh TýMãnBình Hòa
29/10/2111Thứ Năm27Tân SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
30/10/2111Thứ Sáu28Nhâm DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
31/10/2111Thứ Bảy29Quý MãoChấpNữĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.