Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2111

Tháng 8 âm lịch năm 2111 (Tân Mùi) kéo dài từ 3/9/2111 đến 2/10/2111 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2111

27/9/2111Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/9/2111CátThứ Năm · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/9/2111CátThứ Tư · 14 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/9/2111CátThứ Hai · 26 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/9/2111CátThứ Tư · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/10/2111CátThứ Năm · 29 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2111

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/9/2111Thứ Nămmùng 1Ất TỵThuĐẩuCát
4/9/2111Thứ Sáumùng 2Bính NgọKhaiNgưuBình Hòa
5/9/2111Thứ Bảymùng 3Đinh MùiBếNữĐại HungThụ Tử
6/9/2111Chủ Nhậtmùng 4Mậu ThânKiếnĐại Hung
7/9/2111Thứ Haimùng 5Kỷ DậuTrừNguyHung
8/9/2111Thứ Bamùng 6Canh TuấtMãnThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/9/2111Thứ Tưmùng 7Tân HợiMãnBíchCát
10/9/2111Thứ Nămmùng 8Nhâm TýBìnhKhuêBình Hòa
11/9/2111Thứ Sáumùng 9Quý SửuĐịnhLâuBình Hòa
12/9/2111Thứ Bảymùng 10Giáp DầnChấpVịBình Hòa
13/9/2111Chủ Nhật11Ất MãoPháMãoHung
14/9/2111Thứ Hai12Bính ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
15/9/2111Thứ Ba13Đinh TỵThànhChủyBình Hòa
16/9/2111Thứ Tư14Mậu NgọThuSâmCát
17/9/2111Thứ Năm15Kỷ MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
18/9/2111Thứ Sáu16Canh ThânBếQuỷHung
19/9/2111Thứ Bảy17Tân DậuKiếnLiễuHung
20/9/2111Chủ Nhật18Nhâm TuấtTrừTinhHung
21/9/2111Thứ Hai19Quý HợiMãnTrươngBình Hòa
22/9/2111Thứ Ba20Giáp TýBìnhDựcBình Hòa
23/9/2111Thứ Tư21Ất SửuĐịnhChẩnBình Hòa
24/9/2111Thứ Năm22Bính DầnChấpGiácBình Hòa
25/9/2111Thứ Sáu23Đinh MãoPháCangĐại Hung
26/9/2111Thứ Bảy24Mậu ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
27/9/2111Chủ Nhật25Kỷ TỵThànhPhòngĐại Cát
28/9/2111Thứ Hai26Canh NgọThuTâmCát
29/9/2111Thứ Ba27Tân MùiKhaiĐại HungThụ Tử
30/9/2111Thứ Tư28Nhâm ThânBếĐại Hung
1/10/2111Thứ Năm29Quý DậuKiếnĐẩuCát
2/10/2111Thứ Sáu30Giáp TuấtTrừNgưuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.