Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2108

Tháng 9 âm lịch năm 2108 (Mậu Thìn) kéo dài từ 5/10/2108 đến 2/11/2108 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2108

15/10/2108Đại CátThứ Hai · 11 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/10/2108Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/10/2108Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/10/2108Đại CátThứ Hai · 25 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/10/2108CátThứ Năm · 14 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/10/2108CátThứ Năm · 21 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/10/2108CátThứ Ba · 26 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/10/2108CátThứ Bảy · 23 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2108

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/10/2108Thứ Sáumùng 1Nhâm TuấtTrừNgưuHung
6/10/2108Thứ Bảymùng 2Quý HợiMãnNữHung
7/10/2108Chủ Nhậtmùng 3Giáp TýBìnhBình Hòa
8/10/2108Thứ Haimùng 4Ất SửuĐịnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
9/10/2108Thứ Bamùng 5Bính DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
10/10/2108Thứ Tưmùng 6Đinh MãoChấpBíchHung
11/10/2108Thứ Nămmùng 7Mậu ThìnPháKhuêĐại Hung
12/10/2108Thứ Sáumùng 8Kỷ TỵNguyLâuHung
13/10/2108Thứ Bảymùng 9Canh NgọThànhVịĐại Cát
14/10/2108Chủ Nhậtmùng 10Tân MùiThuMãoHung
15/10/2108Thứ Hai11Nhâm ThânKhaiTấtĐại Cát
16/10/2108Thứ Ba12Quý DậuBếChủyĐại Hung
17/10/2108Thứ Tư13Giáp TuấtKiếnSâmBình Hòa
18/10/2108Thứ Năm14Ất HợiTrừTỉnhCát
19/10/2108Thứ Sáu15Bính TýMãnQuỷĐại Cát
20/10/2108Thứ Bảy16Đinh SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
21/10/2108Chủ Nhật17Mậu DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
22/10/2108Thứ Hai18Kỷ MãoChấpTrươngHung
23/10/2108Thứ Ba19Canh ThìnPháDựcĐại Hung
24/10/2108Thứ Tư20Tân TỵNguyChẩnHung
25/10/2108Thứ Năm21Nhâm NgọThànhGiácCát
26/10/2108Thứ Sáu22Quý MùiThuCangĐại Hung
27/10/2108Thứ Bảy23Giáp ThânKhaiĐêCát
28/10/2108Chủ Nhật24Ất DậuBếPhòngHung
29/10/2108Thứ Hai25Bính TuấtKiếnTâmĐại Cát
30/10/2108Thứ Ba26Đinh HợiTrừCát
31/10/2108Thứ Tư27Mậu TýMãnBình Hòa
1/11/2108Thứ Năm28Kỷ SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
2/11/2108Thứ Sáu29Canh DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.