Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2108

Tháng 10 âm lịch năm 2108 (Mậu Thìn) kéo dài từ 3/11/2108 đến 2/12/2108 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2108

19/11/2108Đại CátThứ Hai · 17 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/11/2108Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/11/2108Đại CátThứ Tư · 19 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/11/2108Đại CátThứ Ba · 25 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/11/2108CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/11/2108CátChủ Nhật · 23 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/2108CátThứ Bảy · 29 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/2108CátThứ Tư · 12 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2108

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/11/2108Thứ Bảymùng 1Tân MãoChấpNữĐại Hung
4/11/2108Chủ Nhậtmùng 2Nhâm ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
5/11/2108Thứ Haimùng 3Quý TỵNguyNguyĐại Hung
6/11/2108Thứ Bamùng 4Giáp NgọThànhThấtĐại Cát
7/11/2108Thứ Tưmùng 5Ất MùiThuBíchBình Hòa
8/11/2108Thứ Nămmùng 6Bính ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
9/11/2108Thứ Sáumùng 7Đinh DậuKhaiLâuCát
10/11/2108Thứ Bảymùng 8Mậu TuấtBếVịHung
11/11/2108Chủ Nhậtmùng 9Kỷ HợiKiếnMãoHung
12/11/2108Thứ Haimùng 10Canh TýTrừTấtCát
13/11/2108Thứ Ba11Tân SửuMãnChủyHung
14/11/2108Thứ Tư12Nhâm DầnBìnhSâmCát
15/11/2108Thứ Năm13Quý MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
16/11/2108Thứ Sáu14Giáp ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
17/11/2108Thứ Bảy15Ất TỵPháLiễuBình Hòa
18/11/2108Chủ Nhật16Bính NgọNguyTinhĐại Hung
19/11/2108Thứ Hai17Đinh MùiThànhTrươngĐại Cát
20/11/2108Thứ Ba18Mậu ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
21/11/2108Thứ Tư19Kỷ DậuKhaiChẩnĐại Cát
22/11/2108Thứ Năm20Canh TuấtBếGiácHung
23/11/2108Thứ Sáu21Tân HợiKiếnCangHung
24/11/2108Thứ Bảy22Nhâm TýTrừĐêHung
25/11/2108Chủ Nhật23Quý SửuMãnPhòngCát
26/11/2108Thứ Hai24Giáp DầnBìnhTâmCát
27/11/2108Thứ Ba25Ất MãoĐịnhĐại Cát
28/11/2108Thứ Tư26Bính ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
29/11/2108Thứ Năm27Đinh TỵPháĐẩuHung
30/11/2108Thứ Sáu28Mậu NgọNguyNgưuĐại Hung
1/12/2108Thứ Bảy29Kỷ MùiThànhNữCát
2/12/2108Chủ Nhật30Canh ThânThuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.