Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2082

Tháng 9 âm lịch năm 2082 (Nhâm Dần) kéo dài từ 22/10/2082 đến 19/11/2082 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2082

4/11/2082Đại CátThứ Tư · 14 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/11/2082Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 9 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/11/2082Đại CátThứ Tư · 21 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/10/2082CátThứ Năm · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/2082CátThứ Năm · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/11/2082CátThứ Ba · 13 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/2082CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/11/2082CátThứ Hai · 26 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2082

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/10/2082Thứ Nămmùng 1Quý HợiTrừTỉnhCát
23/10/2082Thứ Sáumùng 2Giáp TýMãnQuỷHung
24/10/2082Thứ Bảymùng 3Ất SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
25/10/2082Chủ Nhậtmùng 4Bính DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
26/10/2082Thứ Haimùng 5Đinh MãoChấpTrươngHung
27/10/2082Thứ Bamùng 6Mậu ThìnPháDựcĐại Hung
28/10/2082Thứ Tưmùng 7Kỷ TỵNguyChẩnHung
29/10/2082Thứ Nămmùng 8Canh NgọThànhGiácCát
30/10/2082Thứ Sáumùng 9Tân MùiThuCangĐại Hung
31/10/2082Thứ Bảymùng 10Nhâm ThânKhaiĐêCát
1/11/2082Chủ Nhật11Quý DậuBếPhòngHung
2/11/2082Thứ Hai12Giáp TuấtKiếnTâmĐại Hung
3/11/2082Thứ Ba13Ất HợiTrừCát
4/11/2082Thứ Tư14Bính TýMãnĐại Cát
5/11/2082Thứ Năm15Đinh SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
6/11/2082Thứ Sáu16Mậu DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
7/11/2082Thứ Bảy17Kỷ MãoChấpNữĐại Hung
8/11/2082Chủ Nhật18Canh ThìnChấpĐại Hung
9/11/2082Thứ Hai19Tân TỵPháNguyĐại Hung
10/11/2082Thứ Ba20Nhâm NgọNguyThấtHung
11/11/2082Thứ Tư21Quý MùiThànhBíchĐại Cát
12/11/2082Thứ Năm22Giáp ThânThuKhuêBình Hòa
13/11/2082Thứ Sáu23Ất DậuKhaiLâuĐại Cát
14/11/2082Thứ Bảy24Bính TuấtBếVịHung
15/11/2082Chủ Nhật25Đinh HợiKiếnMãoHung
16/11/2082Thứ Hai26Mậu TýTrừTấtCát
17/11/2082Thứ Ba27Kỷ SửuMãnChủyĐại HungSát Chủ Dương
18/11/2082Thứ Tư28Canh DầnBìnhSâmĐại HungThụ Tử
19/11/2082Thứ Năm29Tân MãoĐịnhTỉnhBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.