Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2082

Tháng 8 âm lịch năm 2082 (Nhâm Dần) kéo dài từ 22/9/2082 đến 21/10/2082 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2082

19/10/2082Đại CátThứ Hai · 28 tháng 8 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/9/2082Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/2082Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/10/2082Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/9/2082CátThứ Tư · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/10/2082CátThứ Ba · 22 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Định · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/10/2082CátThứ Năm · 17 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2082

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/9/2082Thứ Bamùng 1Quý TỵThànhChủyBình Hòa
23/9/2082Thứ Tưmùng 2Giáp NgọThuSâmCát
24/9/2082Thứ Nămmùng 3Ất MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
25/9/2082Thứ Sáumùng 4Bính ThânBếQuỷĐại Hung
26/9/2082Thứ Bảymùng 5Đinh DậuKiếnLiễuHung
27/9/2082Chủ Nhậtmùng 6Mậu TuấtTrừTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/9/2082Thứ Haimùng 7Kỷ HợiMãnTrươngBình Hòa
29/9/2082Thứ Bamùng 8Canh TýBìnhDựcĐại Cát
30/9/2082Thứ Tưmùng 9Tân SửuĐịnhChẩnBình Hòa
1/10/2082Thứ Nămmùng 10Nhâm DầnChấpGiácBình Hòa
2/10/2082Thứ Sáu11Quý MãoPháCangĐại Hung
3/10/2082Thứ Bảy12Giáp ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
4/10/2082Chủ Nhật13Ất TỵThànhPhòngĐại Cát
5/10/2082Thứ Hai14Bính NgọThuTâmHung
6/10/2082Thứ Ba15Đinh MùiKhaiĐại HungThụ Tử
7/10/2082Thứ Tư16Mậu ThânBếĐại Hung
8/10/2082Thứ Năm17Kỷ DậuKiếnĐẩuCát
9/10/2082Thứ Sáu18Canh TuấtKiếnNgưuĐại Hung
10/10/2082Thứ Bảy19Tân HợiTrừNữBình Hòa
11/10/2082Chủ Nhật20Nhâm TýMãnHung
12/10/2082Thứ Hai21Quý SửuBìnhNguyBình Hòa
13/10/2082Thứ Ba22Giáp DầnĐịnhThấtCát
14/10/2082Thứ Tư23Ất MãoChấpBíchHung
15/10/2082Thứ Năm24Bính ThìnPháKhuêĐại HungSát Chủ Dương
16/10/2082Thứ Sáu25Đinh TỵNguyLâuHung
17/10/2082Thứ Bảy26Mậu NgọThànhVịĐại Cát
18/10/2082Chủ Nhật27Kỷ MùiThuMãoĐại HungThụ Tử
19/10/2082Thứ Hai28Canh ThânKhaiTấtĐại Cát
20/10/2082Thứ Ba29Tân DậuBếChủyĐại Hung
21/10/2082Thứ Tư30Nhâm TuấtKiếnSâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.