Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2080

Tháng 9 âm lịch năm 2080 (Canh Tý) kéo dài từ 13/10/2080 đến 10/11/2080 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2080

15/10/2080Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/10/2080Đại CátThứ Sáu · 13 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/11/2080CátThứ Bảy · 28 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/10/2080CátThứ Năm · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/10/2080CátThứ Hai · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/10/2080CátChủ Nhật · 15 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/10/2080CátThứ Ba · 17 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2080

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/10/2080Chủ Nhậtmùng 1Giáp ThìnPháĐại Hung
14/10/2080Thứ Haimùng 2Ất TỵNguyNguyĐại Hung
15/10/2080Thứ Bamùng 3Bính NgọThànhThấtĐại Cát
16/10/2080Thứ Tưmùng 4Đinh MùiThuBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/10/2080Thứ Nămmùng 5Mậu ThânKhaiKhuêCát
18/10/2080Thứ Sáumùng 6Kỷ DậuBếLâuHung
19/10/2080Thứ Bảymùng 7Canh TuấtKiếnVịBình Hòa
20/10/2080Chủ Nhậtmùng 8Tân HợiTrừMãoBình Hòa
21/10/2080Thứ Haimùng 9Nhâm TýMãnTấtCát
22/10/2080Thứ Bamùng 10Quý SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
23/10/2080Thứ Tư11Giáp DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
24/10/2080Thứ Năm12Ất MãoChấpTỉnhHung
25/10/2080Thứ Sáu13Bính ThìnPháQuỷĐại Cát
26/10/2080Thứ Bảy14Đinh TỵNguyLiễuĐại Hung
27/10/2080Chủ Nhật15Mậu NgọThànhTinhCát
28/10/2080Thứ Hai16Kỷ MùiThuTrươngBình Hòa
29/10/2080Thứ Ba17Canh ThânKhaiDựcCát
30/10/2080Thứ Tư18Tân DậuBếChẩnHung
31/10/2080Thứ Năm19Nhâm TuấtKiếnGiácHung
1/11/2080Thứ Sáu20Quý HợiTrừCangHung
2/11/2080Thứ Bảy21Giáp TýMãnĐêHung
3/11/2080Chủ Nhật22Ất SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
4/11/2080Thứ Hai23Bính DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
5/11/2080Thứ Ba24Đinh MãoChấpHung
6/11/2080Thứ Tư25Mậu ThìnPháBình Hòa
7/11/2080Thứ Năm26Kỷ TỵPháĐẩuHung
8/11/2080Thứ Sáu27Canh NgọNguyNgưuĐại Hung
9/11/2080Thứ Bảy28Tân MùiThànhNữCát
10/11/2080Chủ Nhật29Nhâm ThânThuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.