Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2080

Tháng 10 âm lịch năm 2080 (Canh Tý) kéo dài từ 11/11/2080 đến 10/12/2080 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2080

3/12/2080Đại CátThứ Ba · 23 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2080Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/2080Đại CátThứ Năm · 11 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/2080Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/12/2080Đại CátThứ Ba · 30 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/12/2080Đại CátThứ Năm · 25 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/11/2080CátThứ Tư · 17 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/2080CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2080

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/11/2080Thứ Haimùng 1Quý DậuKhaiNguyCát
12/11/2080Thứ Bamùng 2Giáp TuấtBếThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/11/2080Thứ Tưmùng 3Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
14/11/2080Thứ Nămmùng 4Bính TýTrừKhuêHung
15/11/2080Thứ Sáumùng 5Đinh SửuMãnLâuCát
16/11/2080Thứ Bảymùng 6Mậu DầnBìnhVịCát
17/11/2080Chủ Nhậtmùng 7Kỷ MãoĐịnhMãoHung
18/11/2080Thứ Haimùng 8Canh ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
19/11/2080Thứ Bamùng 9Tân TỵPháChủyĐại Hung
20/11/2080Thứ Tưmùng 10Nhâm NgọNguySâmHung
21/11/2080Thứ Năm11Quý MùiThànhTỉnhĐại Cát
22/11/2080Thứ Sáu12Giáp ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
23/11/2080Thứ Bảy13Ất DậuKhaiLiễuĐại Cát
24/11/2080Chủ Nhật14Bính TuấtBếTinhĐại Hung
25/11/2080Thứ Hai15Đinh HợiKiếnTrươngBình Hòa
26/11/2080Thứ Ba16Mậu TýTrừDựcHung
27/11/2080Thứ Tư17Kỷ SửuMãnChẩnCát
28/11/2080Thứ Năm18Canh DầnBìnhGiácCát
29/11/2080Thứ Sáu19Tân MãoĐịnhCangĐại Hung
30/11/2080Thứ Bảy20Nhâm ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
1/12/2080Chủ Nhật21Quý TỵPháPhòngHung
2/12/2080Thứ Hai22Giáp NgọNguyTâmHung
3/12/2080Thứ Ba23Ất MùiThànhĐại Cát
4/12/2080Thứ Tư24Bính ThânThuĐại HungThụ Tử
5/12/2080Thứ Năm25Đinh DậuKhaiĐẩuĐại Cát
6/12/2080Thứ Sáu26Mậu TuấtBếNgưuĐại Hung
7/12/2080Thứ Bảy27Kỷ HợiBếNữĐại Hung
8/12/2080Chủ Nhật28Canh TýKiếnHung
9/12/2080Thứ Hai29Tân SửuTrừNguyBình Hòa
10/12/2080Thứ Ba30Nhâm DầnMãnThấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.