Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2068

Tháng 9 âm lịch năm 2068 (Mậu Tý) kéo dài từ 26/9/2068 đến 25/10/2068 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2068

8/10/2068Đại CátThứ Hai · 13 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/10/2068Đại CátThứ Năm · 23 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/2068CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/10/2068CátChủ Nhật · 12 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/10/2068CátThứ Năm · 16 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/2068CátThứ Bảy · 11 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/10/2068CátThứ Ba · 28 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/9/2068CátThứ Năm · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2068

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/9/2068Thứ Tưmùng 1Giáp ThânBếĐại Hung
27/9/2068Thứ Nămmùng 2Ất DậuKiếnĐẩuCát
28/9/2068Thứ Sáumùng 3Bính TuấtTrừNgưuHung
29/9/2068Thứ Bảymùng 4Đinh HợiMãnNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/9/2068Chủ Nhậtmùng 5Mậu TýBìnhBình Hòa
1/10/2068Thứ Haimùng 6Kỷ SửuĐịnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
2/10/2068Thứ Bamùng 7Canh DầnChấpThấtĐại HungThụ Tử
3/10/2068Thứ Tưmùng 8Tân MãoPháBíchBình Hòa
4/10/2068Thứ Nămmùng 9Nhâm ThìnNguyKhuêĐại Hung
5/10/2068Thứ Sáumùng 10Quý TỵThànhLâuCát
6/10/2068Thứ Bảy11Giáp NgọThuVịCát
7/10/2068Chủ Nhật12Ất MùiKhaiMãoCát
8/10/2068Thứ Hai13Bính ThânKhaiTấtĐại Cát
9/10/2068Thứ Ba14Đinh DậuBếChủyĐại Hung
10/10/2068Thứ Tư15Mậu TuấtKiếnSâmBình Hòa
11/10/2068Thứ Năm16Kỷ HợiTrừTỉnhCát
12/10/2068Thứ Sáu17Canh TýMãnQuỷHung
13/10/2068Thứ Bảy18Tân SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
14/10/2068Chủ Nhật19Nhâm DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
15/10/2068Thứ Hai20Quý MãoChấpTrươngHung
16/10/2068Thứ Ba21Giáp ThìnPháDựcĐại Hung
17/10/2068Thứ Tư22Ất TỵNguyChẩnHung
18/10/2068Thứ Năm23Bính NgọThànhGiácĐại Cát
19/10/2068Thứ Sáu24Đinh MùiThuCangĐại Hung
20/10/2068Thứ Bảy25Mậu ThânKhaiĐêCát
21/10/2068Chủ Nhật26Kỷ DậuBếPhòngHung
22/10/2068Thứ Hai27Canh TuấtKiếnTâmĐại Hung
23/10/2068Thứ Ba28Tân HợiTrừCát
24/10/2068Thứ Tư29Nhâm TýMãnBình Hòa
25/10/2068Thứ Năm30Quý SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.