Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2068

Tháng 8 âm lịch năm 2068 (Mậu Tý) kéo dài từ 28/8/2068 đến 25/9/2068 dương lịch. Trong 29 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2068

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2068

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/8/2068Thứ Bamùng 1Ất MãoNguyĐại Hung
29/8/2068Thứ Tưmùng 2Bính ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
30/8/2068Thứ Nămmùng 3Đinh TỵThuĐẩuCát
31/8/2068Thứ Sáumùng 4Mậu NgọKhaiNgưuBình Hòa
1/9/2068Thứ Bảymùng 5Kỷ MùiBếNữĐại HungThụ Tử
2/9/2068Chủ Nhậtmùng 6Canh ThânKiếnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/9/2068Thứ Haimùng 7Tân DậuTrừNguyHung
4/9/2068Thứ Bamùng 8Nhâm TuấtMãnThấtĐại Cát
5/9/2068Thứ Tưmùng 9Quý HợiBìnhBíchĐại Cát
6/9/2068Thứ Nămmùng 10Giáp TýĐịnhKhuêHung
7/9/2068Thứ Sáu11Ất SửuChấpLâuBình Hòa
8/9/2068Thứ Bảy12Bính DầnChấpVịBình Hòa
9/9/2068Chủ Nhật13Đinh MãoPháMãoHung
10/9/2068Thứ Hai14Mậu ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
11/9/2068Thứ Ba15Kỷ TỵThànhChủyBình Hòa
12/9/2068Thứ Tư16Canh NgọThuSâmĐại Cát
13/9/2068Thứ Năm17Tân MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
14/9/2068Thứ Sáu18Nhâm ThânBếQuỷĐại Hung
15/9/2068Thứ Bảy19Quý DậuKiếnLiễuHung
16/9/2068Chủ Nhật20Giáp TuấtTrừTinhHung
17/9/2068Thứ Hai21Ất HợiMãnTrươngBình Hòa
18/9/2068Thứ Ba22Bính TýBìnhDựcBình Hòa
19/9/2068Thứ Tư23Đinh SửuĐịnhChẩnBình Hòa
20/9/2068Thứ Năm24Mậu DầnChấpGiácBình Hòa
21/9/2068Thứ Sáu25Kỷ MãoPháCangĐại Hung
22/9/2068Thứ Bảy26Canh ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
23/9/2068Chủ Nhật27Tân TỵThànhPhòngĐại Cát
24/9/2068Thứ Hai28Nhâm NgọThuTâmHung
25/9/2068Thứ Ba29Quý MùiKhaiĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.