Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2066

Tháng 9 âm lịch năm 2066 (Bính Tuất) kéo dài từ 19/10/2066 đến 16/11/2066 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2066

19/10/2066Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/10/2066Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/11/2066Đại CátThứ Năm · 24 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/11/2066CátThứ Tư · 16 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/2066CátChủ Nhật · 13 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/11/2066CátThứ Bảy · 26 tháng 9 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/11/2066CátThứ Ba · 29 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Dực · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2066

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/10/2066Thứ Bamùng 1Bính ThânKhaiDựcĐại Cát
20/10/2066Thứ Tưmùng 2Đinh DậuBếChẩnHung
21/10/2066Thứ Nămmùng 3Mậu TuấtKiếnGiácHung
22/10/2066Thứ Sáumùng 4Kỷ HợiTrừCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/10/2066Thứ Bảymùng 5Canh TýMãnĐêHung
24/10/2066Chủ Nhậtmùng 6Tân SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
25/10/2066Thứ Haimùng 7Nhâm DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
26/10/2066Thứ Bamùng 8Quý MãoChấpHung
27/10/2066Thứ Tưmùng 9Giáp ThìnPháBình Hòa
28/10/2066Thứ Nămmùng 10Ất TỵNguyĐẩuHung
29/10/2066Thứ Sáu11Bính NgọThànhNgưuĐại Cát
30/10/2066Thứ Bảy12Đinh MùiThuNữHung
31/10/2066Chủ Nhật13Mậu ThânKhaiCát
1/11/2066Thứ Hai14Kỷ DậuBếNguyĐại Hung
2/11/2066Thứ Ba15Canh TuấtKiếnThấtBình Hòa
3/11/2066Thứ Tư16Tân HợiTrừBíchCát
4/11/2066Thứ Năm17Nhâm TýMãnKhuêHung
5/11/2066Thứ Sáu18Quý SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
6/11/2066Thứ Bảy19Giáp DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
7/11/2066Chủ Nhật20Ất MãoChấpMãoĐại Hung
8/11/2066Thứ Hai21Bính ThìnChấpTấtBình Hòa
9/11/2066Thứ Ba22Đinh TỵPháChủyĐại Hung
10/11/2066Thứ Tư23Mậu NgọNguySâmHung
11/11/2066Thứ Năm24Kỷ MùiThànhTỉnhĐại Cát
12/11/2066Thứ Sáu25Canh ThânThuQuỷĐại Hung
13/11/2066Thứ Bảy26Tân DậuKhaiLiễuCát
14/11/2066Chủ Nhật27Nhâm TuấtBếTinhĐại Hung
15/11/2066Thứ Hai28Quý HợiKiếnTrươngBình Hòa
16/11/2066Thứ Ba29Giáp TýTrừDựcCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.