Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2066

Tháng 8 âm lịch năm 2066 (Bính Tuất) kéo dài từ 19/9/2066 đến 18/10/2066 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2066

9/10/2066Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/9/2066Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/9/2066Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/9/2066CátThứ Tư · 11 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/2066CátThứ Ba · 17 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/10/2066CátThứ Tư · 25 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Định · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/9/2066CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/10/2066CátThứ Hai · 16 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2066

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/9/2066Chủ Nhậtmùng 1Bính DầnChấpTinhHung
20/9/2066Thứ Haimùng 2Đinh MãoPháTrươngBình Hòa
21/9/2066Thứ Bamùng 3Mậu ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
22/9/2066Thứ Tưmùng 4Kỷ TỵThànhChẩnĐại Cát
23/9/2066Thứ Nămmùng 5Canh NgọThuGiácĐại Cát
24/9/2066Thứ Sáumùng 6Tân MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
25/9/2066Thứ Bảymùng 7Nhâm ThânBếĐêĐại Hung
26/9/2066Chủ Nhậtmùng 8Quý DậuKiếnPhòngCát
27/9/2066Thứ Haimùng 9Giáp TuấtTrừTâmHung
28/9/2066Thứ Bamùng 10Ất HợiMãnBình Hòa
29/9/2066Thứ Tư11Bính TýBìnhCát
30/9/2066Thứ Năm12Đinh SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
1/10/2066Thứ Sáu13Mậu DầnChấpNgưuĐại Hung
2/10/2066Thứ Bảy14Kỷ MãoPháNữHung
3/10/2066Chủ Nhật15Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
4/10/2066Thứ Hai16Tân TỵThànhNguyCát
5/10/2066Thứ Ba17Nhâm NgọThuThấtCát
6/10/2066Thứ Tư18Quý MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
7/10/2066Thứ Năm19Giáp ThânBếKhuêĐại Hung
8/10/2066Thứ Sáu20Ất DậuKiếnLâuBình Hòa
9/10/2066Thứ Bảy21Bính TuấtKiếnVịĐại Cát
10/10/2066Chủ Nhật22Đinh HợiTrừMãoBình Hòa
11/10/2066Thứ Hai23Mậu TýMãnTấtCát
12/10/2066Thứ Ba24Kỷ SửuBìnhChủyHung
13/10/2066Thứ Tư25Canh DầnĐịnhSâmCát
14/10/2066Thứ Năm26Tân MãoChấpTỉnhHung
15/10/2066Thứ Sáu27Nhâm ThìnPháQuỷĐại HungSát Chủ Dương
16/10/2066Thứ Bảy28Quý TỵNguyLiễuĐại Hung
17/10/2066Chủ Nhật29Giáp NgọThànhTinhCát
18/10/2066Thứ Hai30Ất MùiThuTrươngĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.