Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2052

Tháng 9 âm lịch năm 2052 (Nhâm Thân) kéo dài từ 22/10/2052 đến 20/11/2052 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2052

1/11/2052Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/10/2052Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/11/2052Đại CátThứ Ba · 22 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/2052Đại CátThứ Tư · 30 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/10/2052Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/11/2052Đại CátThứ Năm · 24 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/10/2052CátThứ Tư · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/2052CátChủ Nhật · 20 tháng 9 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2052

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/10/2052Thứ Bamùng 1Bính TuấtKiếnThấtĐại Cát
23/10/2052Thứ Tưmùng 2Đinh HợiTrừBíchCát
24/10/2052Thứ Nămmùng 3Mậu TýMãnKhuêHung
25/10/2052Thứ Sáumùng 4Kỷ SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
26/10/2052Thứ Bảymùng 5Canh DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
27/10/2052Chủ Nhậtmùng 6Tân MãoChấpMãoĐại Hung
28/10/2052Thứ Haimùng 7Nhâm ThìnPháTấtBình Hòa
29/10/2052Thứ Bamùng 8Quý TỵNguyChủyĐại Hung
30/10/2052Thứ Tưmùng 9Giáp NgọThànhSâmĐại Cát
31/10/2052Thứ Nămmùng 10Ất MùiThuTỉnhBình Hòa
1/11/2052Thứ Sáu11Bính ThânKhaiQuỷĐại Cát
2/11/2052Thứ Bảy12Đinh DậuBếLiễuĐại Hung
3/11/2052Chủ Nhật13Mậu TuấtKiếnTinhHung
4/11/2052Thứ Hai14Kỷ HợiTrừTrươngCát
5/11/2052Thứ Ba15Canh TýMãnDựcHung
6/11/2052Thứ Tư16Tân SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
7/11/2052Thứ Năm17Nhâm DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
8/11/2052Thứ Sáu18Quý MãoĐịnhCangĐại Hung
9/11/2052Thứ Bảy19Giáp ThìnChấpĐêBình Hòa
10/11/2052Chủ Nhật20Ất TỵPháPhòngCát
11/11/2052Thứ Hai21Bính NgọNguyTâmĐại Hung
12/11/2052Thứ Ba22Đinh MùiThànhĐại Cát
13/11/2052Thứ Tư23Mậu ThânThuBình Hòa
14/11/2052Thứ Năm24Kỷ DậuKhaiĐẩuĐại Cát
15/11/2052Thứ Sáu25Canh TuấtBếNgưuĐại Hung
16/11/2052Thứ Bảy26Tân HợiKiếnNữHung
17/11/2052Chủ Nhật27Nhâm TýTrừHung
18/11/2052Thứ Hai28Quý SửuMãnNguyĐại HungSát Chủ Dương
19/11/2052Thứ Ba29Giáp DầnBìnhThấtĐại HungThụ Tử
20/11/2052Thứ Tư30Ất MãoĐịnhBíchĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.