Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Nhuận Âm Lịch Năm 2052

Tháng 8 nhuận âm lịch năm 2052 (Nhâm Thân) kéo dài từ 23/9/2052 đến 21/10/2052 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 nhuận âm lịch 2052

12/10/2052Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/9/2052Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/2052Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/9/2052CátThứ Ba · mùng 2 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/10/2052CátChủ Nhật · 21 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/9/2052CátThứ Hai · mùng 1 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/10/2052CátThứ Bảy · 13 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/10/2052CátThứ Ba · 16 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 nhuận âm lịch năm 2052

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/9/2052Thứ Haimùng 1Đinh TỵThànhNguyCát
24/9/2052Thứ Bamùng 2Mậu NgọThuThấtCát
25/9/2052Thứ Tưmùng 3Kỷ MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
26/9/2052Thứ Nămmùng 4Canh ThânBếKhuêHung
27/9/2052Thứ Sáumùng 5Tân DậuKiếnLâuBình Hòa
28/9/2052Thứ Bảymùng 6Nhâm TuấtTrừVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/9/2052Chủ Nhậtmùng 7Quý HợiMãnMãoHung
30/9/2052Thứ Haimùng 8Giáp TýBìnhTấtĐại Cát
1/10/2052Thứ Bamùng 9Ất SửuĐịnhChủyĐại Hung
2/10/2052Thứ Tưmùng 10Bính DầnChấpSâmBình Hòa
3/10/2052Thứ Năm11Đinh MãoPháTỉnhBình Hòa
4/10/2052Thứ Sáu12Mậu ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
5/10/2052Thứ Bảy13Kỷ TỵThànhLiễuCát
6/10/2052Chủ Nhật14Canh NgọThuTinhĐại Cát
7/10/2052Thứ Hai15Tân MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
8/10/2052Thứ Ba16Nhâm ThânKhaiDựcCát
9/10/2052Thứ Tư17Quý DậuBếChẩnHung
10/10/2052Thứ Năm18Giáp TuấtKiếnGiácHung
11/10/2052Thứ Sáu19Ất HợiTrừCangHung
12/10/2052Thứ Bảy20Bính TýMãnĐêĐại Cát
13/10/2052Chủ Nhật21Đinh SửuBìnhPhòngCát
14/10/2052Thứ Hai22Mậu DầnĐịnhTâmHung
15/10/2052Thứ Ba23Kỷ MãoChấpHung
16/10/2052Thứ Tư24Canh ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
17/10/2052Thứ Năm25Tân TỵNguyĐẩuHung
18/10/2052Thứ Sáu26Nhâm NgọThànhNgưuBình Hòa
19/10/2052Thứ Bảy27Quý MùiThuNữĐại HungThụ Tử
20/10/2052Chủ Nhật28Giáp ThânKhaiCát
21/10/2052Thứ Hai29Ất DậuBếNguyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.