Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2042

Tháng 9 âm lịch năm 2042 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 14/10/2042 đến 12/11/2042 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2042

4/11/2042Đại CátThứ Ba · 22 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/10/2042Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/10/2042Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/10/2042CátThứ Năm · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/10/2042CátThứ Năm · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/10/2042CátThứ Ba · 15 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/11/2042CátThứ Năm · 24 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/11/2042CátThứ Hai · 28 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2042

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/10/2042Thứ Bamùng 1Ất DậuBếChủyĐại Hung
15/10/2042Thứ Tưmùng 2Bính TuấtKiếnSâmĐại Cát
16/10/2042Thứ Nămmùng 3Đinh HợiTrừTỉnhCát
17/10/2042Thứ Sáumùng 4Mậu TýMãnQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/10/2042Thứ Bảymùng 5Kỷ SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
19/10/2042Chủ Nhậtmùng 6Canh DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
20/10/2042Thứ Haimùng 7Tân MãoChấpTrươngHung
21/10/2042Thứ Bamùng 8Nhâm ThìnPháDựcĐại Hung
22/10/2042Thứ Tưmùng 9Quý TỵNguyChẩnHung
23/10/2042Thứ Nămmùng 10Giáp NgọThànhGiácCát
24/10/2042Thứ Sáu11Ất MùiThuCangĐại Hung
25/10/2042Thứ Bảy12Bính ThânKhaiĐêĐại Cát
26/10/2042Chủ Nhật13Đinh DậuBếPhòngHung
27/10/2042Thứ Hai14Mậu TuấtKiếnTâmĐại Hung
28/10/2042Thứ Ba15Kỷ HợiTrừCát
29/10/2042Thứ Tư16Canh TýMãnBình Hòa
30/10/2042Thứ Năm17Tân SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
31/10/2042Thứ Sáu18Nhâm DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
1/11/2042Thứ Bảy19Quý MãoChấpNữĐại Hung
2/11/2042Chủ Nhật20Giáp ThìnPháĐại Hung
3/11/2042Thứ Hai21Ất TỵNguyNguyĐại Hung
4/11/2042Thứ Ba22Bính NgọThànhThấtĐại Cát
5/11/2042Thứ Tư23Đinh MùiThuBíchBình Hòa
6/11/2042Thứ Năm24Mậu ThânKhaiKhuêCát
7/11/2042Thứ Sáu25Kỷ DậuBếLâuHung
8/11/2042Thứ Bảy26Canh TuấtBếVịHung
9/11/2042Chủ Nhật27Tân HợiKiếnMãoHung
10/11/2042Thứ Hai28Nhâm TýTrừTấtCát
11/11/2042Thứ Ba29Quý SửuMãnChủyĐại HungSát Chủ Dương
12/11/2042Thứ Tư30Giáp DầnBìnhSâmĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.