Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2042

Tháng 10 âm lịch năm 2042 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 13/11/2042 đến 11/12/2042 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2042

23/11/2042Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/2042Đại CátThứ Tư · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2042Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/11/2042Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/12/2042Đại CátThứ Tư · 28 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/11/2042Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/11/2042CátThứ Bảy · 17 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/2042CátThứ Ba · 20 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2042

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/11/2042Thứ Nămmùng 1Ất MãoĐịnhTỉnhĐại Cát
14/11/2042Thứ Sáumùng 2Bính ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
15/11/2042Thứ Bảymùng 3Đinh TỵPháLiễuĐại Hung
16/11/2042Chủ Nhậtmùng 4Mậu NgọNguyTinhĐại Hung
17/11/2042Thứ Haimùng 5Kỷ MùiThànhTrươngĐại Cát
18/11/2042Thứ Bamùng 6Canh ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
19/11/2042Thứ Tưmùng 7Tân DậuKhaiChẩnĐại Cát
20/11/2042Thứ Nămmùng 8Nhâm TuấtBếGiácHung
21/11/2042Thứ Sáumùng 9Quý HợiKiếnCangHung
22/11/2042Thứ Bảymùng 10Giáp TýTrừĐêCát
23/11/2042Chủ Nhật11Ất SửuMãnPhòngĐại Cát
24/11/2042Thứ Hai12Bính DầnBìnhTâmHung
25/11/2042Thứ Ba13Đinh MãoĐịnhBình Hòa
26/11/2042Thứ Tư14Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
27/11/2042Thứ Năm15Kỷ TỵPháĐẩuHung
28/11/2042Thứ Sáu16Canh NgọNguyNgưuĐại Hung
29/11/2042Thứ Bảy17Tân MùiThànhNữCát
30/11/2042Chủ Nhật18Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
1/12/2042Thứ Hai19Quý DậuKhaiNguyCát
2/12/2042Thứ Ba20Giáp TuấtBếThấtCát
3/12/2042Thứ Tư21Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
4/12/2042Thứ Năm22Bính TýTrừKhuêHung
5/12/2042Thứ Sáu23Đinh SửuMãnLâuCát
6/12/2042Thứ Bảy24Mậu DầnBìnhVịCát
7/12/2042Chủ Nhật25Kỷ MãoĐịnhMãoHung
8/12/2042Thứ Hai26Canh ThìnĐịnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
9/12/2042Thứ Ba27Tân TỵChấpChủyĐại Hung
10/12/2042Thứ Tư28Nhâm NgọPháSâmĐại Cát
11/12/2042Thứ Năm29Quý MùiNguyTỉnhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.