Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2039

Tháng 9 âm lịch năm 2039 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 18/10/2039 đến 15/11/2039 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2039

9/11/2039Đại CátThứ Tư · 23 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/2039Đại CátThứ Hai · 14 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/10/2039CátThứ Năm · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/10/2039CátThứ Năm · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/11/2039CátThứ Ba · 22 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/11/2039CátThứ Sáu · 25 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/11/2039CátThứ Ba · 15 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/2039CátThứ Bảy · 12 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2039

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/10/2039Thứ Bamùng 1Quý DậuBếChủyĐại Hung
19/10/2039Thứ Tưmùng 2Giáp TuấtKiếnSâmBình Hòa
20/10/2039Thứ Nămmùng 3Ất HợiTrừTỉnhCát
21/10/2039Thứ Sáumùng 4Bính TýMãnQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/10/2039Thứ Bảymùng 5Đinh SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
23/10/2039Chủ Nhậtmùng 6Mậu DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
24/10/2039Thứ Haimùng 7Kỷ MãoChấpTrươngHung
25/10/2039Thứ Bamùng 8Canh ThìnPháDựcĐại Hung
26/10/2039Thứ Tưmùng 9Tân TỵNguyChẩnHung
27/10/2039Thứ Nămmùng 10Nhâm NgọThànhGiácCát
28/10/2039Thứ Sáu11Quý MùiThuCangĐại Hung
29/10/2039Thứ Bảy12Giáp ThânKhaiĐêCát
30/10/2039Chủ Nhật13Ất DậuBếPhòngHung
31/10/2039Thứ Hai14Bính TuấtKiếnTâmĐại Cát
1/11/2039Thứ Ba15Đinh HợiTrừCát
2/11/2039Thứ Tư16Mậu TýMãnBình Hòa
3/11/2039Thứ Năm17Kỷ SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
4/11/2039Thứ Sáu18Canh DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
5/11/2039Thứ Bảy19Tân MãoChấpNữĐại Hung
6/11/2039Chủ Nhật20Nhâm ThìnPháĐại Hung
7/11/2039Thứ Hai21Quý TỵNguyNguyĐại Hung
8/11/2039Thứ Ba22Giáp NgọNguyThấtCát
9/11/2039Thứ Tư23Ất MùiThànhBíchĐại Cát
10/11/2039Thứ Năm24Bính ThânThuKhuêĐại Hung
11/11/2039Thứ Sáu25Đinh DậuKhaiLâuCát
12/11/2039Thứ Bảy26Mậu TuấtBếVịHung
13/11/2039Chủ Nhật27Kỷ HợiKiếnMãoHung
14/11/2039Thứ Hai28Canh TýTrừTấtCát
15/11/2039Thứ Ba29Tân SửuMãnChủyĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.