Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2039

Tháng 8 âm lịch năm 2039 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 18/9/2039 đến 17/10/2039 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2039

11/10/2039Đại CátThứ Ba · 24 tháng 8 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/10/2039Đại CátThứ Hai · 30 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/10/2039Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/10/2039Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/9/2039CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/9/2039CátThứ Tư · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/2039CátThứ Năm · 19 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2039

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/9/2039Chủ Nhậtmùng 1Quý MãoPháMãoHung
19/9/2039Thứ Haimùng 2Giáp ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
20/9/2039Thứ Bamùng 3Ất TỵThànhChủyBình Hòa
21/9/2039Thứ Tưmùng 4Bính NgọThuSâmCát
22/9/2039Thứ Nămmùng 5Đinh MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
23/9/2039Thứ Sáumùng 6Mậu ThânBếQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/9/2039Thứ Bảymùng 7Kỷ DậuKiếnLiễuHung
25/9/2039Chủ Nhậtmùng 8Canh TuấtTrừTinhCát
26/9/2039Thứ Haimùng 9Tân HợiMãnTrươngBình Hòa
27/9/2039Thứ Bamùng 10Nhâm TýBìnhDựcBình Hòa
28/9/2039Thứ Tư11Quý SửuĐịnhChẩnBình Hòa
29/9/2039Thứ Năm12Giáp DầnChấpGiácBình Hòa
30/9/2039Thứ Sáu13Ất MãoPháCangĐại Hung
1/10/2039Thứ Bảy14Bính ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
2/10/2039Chủ Nhật15Đinh TỵThànhPhòngĐại Cát
3/10/2039Thứ Hai16Mậu NgọThuTâmHung
4/10/2039Thứ Ba17Kỷ MùiKhaiĐại HungThụ Tử
5/10/2039Thứ Tư18Canh ThânBếBình Hòa
6/10/2039Thứ Năm19Tân DậuKiếnĐẩuCát
7/10/2039Thứ Sáu20Nhâm TuấtTrừNgưuHung
8/10/2039Thứ Bảy21Quý HợiMãnNữHung
9/10/2039Chủ Nhật22Giáp TýMãnHung
10/10/2039Thứ Hai23Ất SửuBìnhNguyBình Hòa
11/10/2039Thứ Ba24Bính DầnĐịnhThấtĐại Cát
12/10/2039Thứ Tư25Đinh MãoChấpBíchHung
13/10/2039Thứ Năm26Mậu ThìnPháKhuêĐại HungSát Chủ Dương
14/10/2039Thứ Sáu27Kỷ TỵNguyLâuHung
15/10/2039Thứ Bảy28Canh NgọThànhVịĐại Cát
16/10/2039Chủ Nhật29Tân MùiThuMãoĐại HungThụ Tử
17/10/2039Thứ Hai30Nhâm ThânKhaiTấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.