Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2038

Tháng 9 âm lịch năm 2038 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 29/9/2038 đến 27/10/2038 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2038

26/10/2038Đại CátThứ Ba · 28 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/9/2038Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/10/2038Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/10/2038Đại CátThứ Tư · 22 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/10/2038CátThứ Tư · 15 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/10/2038CátThứ Hai · 27 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/9/2038CátThứ Tư · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/10/2038CátChủ Nhật · 12 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2038

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/9/2038Thứ Tưmùng 1Kỷ DậuKiếnChẩnCát
30/9/2038Thứ Nămmùng 2Canh TuấtTrừGiácĐại Cát
1/10/2038Thứ Sáumùng 3Tân HợiMãnCangHung
2/10/2038Thứ Bảymùng 4Nhâm TýBìnhĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/10/2038Chủ Nhậtmùng 5Quý SửuĐịnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
4/10/2038Thứ Haimùng 6Giáp DầnChấpTâmĐại HungThụ Tử
5/10/2038Thứ Bamùng 7Ất MãoPháBình Hòa
6/10/2038Thứ Tưmùng 8Bính ThìnNguyĐại Hung
7/10/2038Thứ Nămmùng 9Đinh TỵThànhĐẩuĐại Cát
8/10/2038Thứ Sáumùng 10Mậu NgọThuNgưuHung
9/10/2038Thứ Bảy11Kỷ MùiThuNữHung
10/10/2038Chủ Nhật12Canh ThânKhaiCát
11/10/2038Thứ Hai13Tân DậuBếNguyĐại Hung
12/10/2038Thứ Ba14Nhâm TuấtKiếnThấtBình Hòa
13/10/2038Thứ Tư15Quý HợiTrừBíchCát
14/10/2038Thứ Năm16Giáp TýMãnKhuêHung
15/10/2038Thứ Sáu17Ất SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
16/10/2038Thứ Bảy18Bính DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
17/10/2038Chủ Nhật19Đinh MãoChấpMãoĐại Hung
18/10/2038Thứ Hai20Mậu ThìnPháTấtBình Hòa
19/10/2038Thứ Ba21Kỷ TỵNguyChủyĐại Hung
20/10/2038Thứ Tư22Canh NgọThànhSâmĐại Cát
21/10/2038Thứ Năm23Tân MùiThuTỉnhBình Hòa
22/10/2038Thứ Sáu24Nhâm ThânKhaiQuỷCát
23/10/2038Thứ Bảy25Quý DậuBếLiễuĐại Hung
24/10/2038Chủ Nhật26Giáp TuấtKiếnTinhHung
25/10/2038Thứ Hai27Ất HợiTrừTrươngCát
26/10/2038Thứ Ba28Bính TýMãnDựcĐại Cát
27/10/2038Thứ Tư29Đinh SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.