Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2038

Tháng 8 âm lịch năm 2038 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 30/8/2038 đến 28/9/2038 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2038

20/9/2038Đại CátThứ Hai · 22 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/9/2038Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/9/2038CátThứ Tư · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/9/2038CátThứ Tư · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/9/2038CátThứ Ba · 16 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/9/2038CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/9/2038CátThứ Ba · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/9/2038CátThứ Hai · 15 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2038

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/8/2038Thứ Haimùng 1Kỷ MãoNguyTrươngĐại Hung
31/8/2038Thứ Bamùng 2Canh ThìnThànhDựcĐại HungSát Chủ Dương
1/9/2038Thứ Tưmùng 3Tân TỵThuChẩnCát
2/9/2038Thứ Nămmùng 4Nhâm NgọKhaiGiácĐại Cát
3/9/2038Thứ Sáumùng 5Quý MùiBếCangĐại HungThụ Tử
4/9/2038Thứ Bảymùng 6Giáp ThânKiếnĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/9/2038Chủ Nhậtmùng 7Ất DậuTrừPhòngCát
6/9/2038Thứ Haimùng 8Bính TuấtMãnTâmHung
7/9/2038Thứ Bamùng 9Đinh HợiBìnhCát
8/9/2038Thứ Tưmùng 10Mậu TýBìnhCát
9/9/2038Thứ Năm11Kỷ SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
10/9/2038Thứ Sáu12Canh DầnChấpNgưuBình Hòa
11/9/2038Thứ Bảy13Tân MãoPháNữHung
12/9/2038Chủ Nhật14Nhâm ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
13/9/2038Thứ Hai15Quý TỵThànhNguyCát
14/9/2038Thứ Ba16Giáp NgọThuThấtCát
15/9/2038Thứ Tư17Ất MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
16/9/2038Thứ Năm18Bính ThânBếKhuêĐại Hung
17/9/2038Thứ Sáu19Đinh DậuKiếnLâuBình Hòa
18/9/2038Thứ Bảy20Mậu TuấtTrừVịCát
19/9/2038Chủ Nhật21Kỷ HợiMãnMãoHung
20/9/2038Thứ Hai22Canh TýBìnhTấtĐại Cát
21/9/2038Thứ Ba23Tân SửuĐịnhChủyĐại Hung
22/9/2038Thứ Tư24Nhâm DầnChấpSâmBình Hòa
23/9/2038Thứ Năm25Quý MãoPháTỉnhBình Hòa
24/9/2038Thứ Sáu26Giáp ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
25/9/2038Thứ Bảy27Ất TỵThànhLiễuCát
26/9/2038Chủ Nhật28Bính NgọThuTinhBình Hòa
27/9/2038Thứ Hai29Đinh MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
28/9/2038Thứ Ba30Mậu ThânBếDựcĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.