Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2037

Tháng 9 âm lịch năm 2037 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 9/10/2037 đến 6/11/2037 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2037

31/10/2037Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/10/2037Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/10/2037Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/10/2037CátThứ Năm · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/10/2037CátThứ Hai · 11 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/10/2037CátChủ Nhật · 17 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/10/2037CátThứ Ba · 19 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2037

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/10/2037Thứ Sáumùng 1Giáp DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
10/10/2037Thứ Bảymùng 2Ất MãoChấpNữĐại Hung
11/10/2037Chủ Nhậtmùng 3Bính ThìnPháĐại Cát
12/10/2037Thứ Haimùng 4Đinh TỵNguyNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/10/2037Thứ Bamùng 5Mậu NgọThànhThấtĐại Cát
14/10/2037Thứ Tưmùng 6Kỷ MùiThuBíchBình Hòa
15/10/2037Thứ Nămmùng 7Canh ThânKhaiKhuêCát
16/10/2037Thứ Sáumùng 8Tân DậuBếLâuHung
17/10/2037Thứ Bảymùng 9Nhâm TuấtKiếnVịBình Hòa
18/10/2037Chủ Nhậtmùng 10Quý HợiTrừMãoBình Hòa
19/10/2037Thứ Hai11Giáp TýMãnTấtCát
20/10/2037Thứ Ba12Ất SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
21/10/2037Thứ Tư13Bính DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
22/10/2037Thứ Năm14Đinh MãoChấpTỉnhHung
23/10/2037Thứ Sáu15Mậu ThìnPháQuỷĐại Hung
24/10/2037Thứ Bảy16Kỷ TỵNguyLiễuĐại Hung
25/10/2037Chủ Nhật17Canh NgọThànhTinhCát
26/10/2037Thứ Hai18Tân MùiThuTrươngBình Hòa
27/10/2037Thứ Ba19Nhâm ThânKhaiDựcCát
28/10/2037Thứ Tư20Quý DậuBếChẩnHung
29/10/2037Thứ Năm21Giáp TuấtKiếnGiácHung
30/10/2037Thứ Sáu22Ất HợiTrừCangHung
31/10/2037Thứ Bảy23Bính TýMãnĐêĐại Cát
1/11/2037Chủ Nhật24Đinh SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
2/11/2037Thứ Hai25Mậu DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
3/11/2037Thứ Ba26Kỷ MãoChấpHung
4/11/2037Thứ Tư27Canh ThìnPháBình Hòa
5/11/2037Thứ Năm28Tân TỵNguyĐẩuHung
6/11/2037Thứ Sáu29Nhâm NgọThànhNgưuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.