Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2037

Tháng 10 âm lịch năm 2037 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 7/11/2037 đến 6/12/2037 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2037

19/11/2037Đại CátThứ Năm · 13 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/2037Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/12/2037Đại CátThứ Ba · 25 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/2037Đại CátThứ Năm · 27 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/11/2037CátThứ Tư · 12 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/11/2037CátThứ Tư · 19 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/2037CátChủ Nhật · 23 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2037CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2037

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/11/2037Thứ Bảymùng 1Quý MùiThuNữHung
8/11/2037Chủ Nhậtmùng 2Giáp ThânThuĐại HungThụ Tử
9/11/2037Thứ Haimùng 3Ất DậuKhaiNguyĐại Cát
10/11/2037Thứ Bamùng 4Bính TuấtBếThấtHung
11/11/2037Thứ Tưmùng 5Đinh HợiKiếnBíchCát
12/11/2037Thứ Nămmùng 6Mậu TýTrừKhuêHung
13/11/2037Thứ Sáumùng 7Kỷ SửuMãnLâuCát
14/11/2037Thứ Bảymùng 8Canh DầnBìnhVịCát
15/11/2037Chủ Nhậtmùng 9Tân MãoĐịnhMãoHung
16/11/2037Thứ Haimùng 10Nhâm ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
17/11/2037Thứ Ba11Quý TỵPháChủyĐại Hung
18/11/2037Thứ Tư12Giáp NgọNguySâmCát
19/11/2037Thứ Năm13Ất MùiThànhTỉnhĐại Cát
20/11/2037Thứ Sáu14Bính ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
21/11/2037Thứ Bảy15Đinh DậuKhaiLiễuCát
22/11/2037Chủ Nhật16Mậu TuấtBếTinhĐại Hung
23/11/2037Thứ Hai17Kỷ HợiKiếnTrươngBình Hòa
24/11/2037Thứ Ba18Canh TýTrừDựcHung
25/11/2037Thứ Tư19Tân SửuMãnChẩnCát
26/11/2037Thứ Năm20Nhâm DầnBìnhGiácCát
27/11/2037Thứ Sáu21Quý MãoĐịnhCangĐại Hung
28/11/2037Thứ Bảy22Giáp ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
29/11/2037Chủ Nhật23Ất TỵPháPhòngCát
30/11/2037Thứ Hai24Bính NgọNguyTâmĐại Hung
1/12/2037Thứ Ba25Đinh MùiThànhĐại Cát
2/12/2037Thứ Tư26Mậu ThânThuĐại HungThụ Tử
3/12/2037Thứ Năm27Kỷ DậuKhaiĐẩuĐại Cát
4/12/2037Thứ Sáu28Canh TuấtBếNgưuĐại Hung
5/12/2037Thứ Bảy29Tân HợiKiếnNữHung
6/12/2037Chủ Nhật30Nhâm TýTrừHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.