Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2030

Tháng 9 âm lịch năm 2030 (Canh Tuất) kéo dài từ 27/9/2030 đến 26/10/2030 dương lịch. Trong 30 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2030

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2030

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/9/2030Thứ Sáumùng 1Ất SửuĐịnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
28/9/2030Thứ Bảymùng 2Bính DầnChấpVịĐại HungThụ Tử
29/9/2030Chủ Nhậtmùng 3Đinh MãoPháMãoHung
30/9/2030Thứ Haimùng 4Mậu ThìnNguyTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/10/2030Thứ Bamùng 5Kỷ TỵThànhChủyBình Hòa
2/10/2030Thứ Tưmùng 6Canh NgọThuSâmĐại Cát
3/10/2030Thứ Nămmùng 7Tân MùiKhaiTỉnhĐại Cát
4/10/2030Thứ Sáumùng 8Nhâm ThânBếQuỷĐại Hung
5/10/2030Thứ Bảymùng 9Quý DậuKiếnLiễuHung
6/10/2030Chủ Nhậtmùng 10Giáp TuấtTrừTinhHung
7/10/2030Thứ Hai11Ất HợiMãnTrươngBình Hòa
8/10/2030Thứ Ba12Bính TýBìnhDựcBình Hòa
9/10/2030Thứ Tư13Đinh SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
10/10/2030Thứ Năm14Mậu DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
11/10/2030Thứ Sáu15Kỷ MãoChấpCangĐại Hung
12/10/2030Thứ Bảy16Canh ThìnPháĐêĐại Hung
13/10/2030Chủ Nhật17Tân TỵNguyPhòngHung
14/10/2030Thứ Hai18Nhâm NgọThànhTâmBình Hòa
15/10/2030Thứ Ba19Quý MùiThuBình Hòa
16/10/2030Thứ Tư20Giáp ThânKhaiĐại Cát
17/10/2030Thứ Năm21Ất DậuBếĐẩuHung
18/10/2030Thứ Sáu22Bính TuấtKiếnNgưuĐại Cát
19/10/2030Thứ Bảy23Đinh HợiTrừNữBình Hòa
20/10/2030Chủ Nhật24Mậu TýMãnHung
21/10/2030Thứ Hai25Kỷ SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
22/10/2030Thứ Ba26Canh DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
23/10/2030Thứ Tư27Tân MãoChấpBíchHung
24/10/2030Thứ Năm28Nhâm ThìnPháKhuêĐại Hung
25/10/2030Thứ Sáu29Quý TỵNguyLâuHung
26/10/2030Thứ Bảy30Giáp NgọThànhVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.