Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2030

Tháng 10 âm lịch năm 2030 (Canh Tuất) kéo dài từ 27/10/2030 đến 24/11/2030 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2030

7/11/2030Đại CátThứ Năm · 12 tháng 10 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/11/2030Đại CátThứ Tư · 25 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/2030Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/10/2030CátThứ Năm · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/2030CátThứ Năm · 19 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/2030CátThứ Sáu · 27 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/11/2030CátThứ Sáu · 20 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/11/2030CátThứ Bảy · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2030

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/10/2030Chủ Nhậtmùng 1Ất MùiThuMãoHung
28/10/2030Thứ Haimùng 2Bính ThânKhaiTấtĐại HungThụ Tử
29/10/2030Thứ Bamùng 3Đinh DậuBếChủyĐại Hung
30/10/2030Thứ Tưmùng 4Mậu TuấtKiếnSâmBình Hòa
31/10/2030Thứ Nămmùng 5Kỷ HợiTrừTỉnhCát
1/11/2030Thứ Sáumùng 6Canh TýMãnQuỷHung
2/11/2030Thứ Bảymùng 7Tân SửuBìnhLiễuBình Hòa
3/11/2030Chủ Nhậtmùng 8Nhâm DầnĐịnhTinhBình Hòa
4/11/2030Thứ Haimùng 9Quý MãoChấpTrươngHung
5/11/2030Thứ Bamùng 10Giáp ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương
6/11/2030Thứ Tư11Ất TỵNguyChẩnHung
7/11/2030Thứ Năm12Bính NgọThànhGiácĐại Cát
8/11/2030Thứ Sáu13Đinh MùiThànhCangCát
9/11/2030Thứ Bảy14Mậu ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
10/11/2030Chủ Nhật15Kỷ DậuKhaiPhòngĐại Cát
11/11/2030Thứ Hai16Canh TuấtBếTâmĐại Hung
12/11/2030Thứ Ba17Tân HợiKiếnBình Hòa
13/11/2030Thứ Tư18Nhâm TýTrừBình Hòa
14/11/2030Thứ Năm19Quý SửuMãnĐẩuCát
15/11/2030Thứ Sáu20Giáp DầnBìnhNgưuCát
16/11/2030Thứ Bảy21Ất MãoĐịnhNữCát
17/11/2030Chủ Nhật22Bính ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
18/11/2030Thứ Hai23Đinh TỵPháNguyĐại Hung
19/11/2030Thứ Ba24Mậu NgọNguyThấtHung
20/11/2030Thứ Tư25Kỷ MùiThànhBíchĐại Cát
21/11/2030Thứ Năm26Canh ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
22/11/2030Thứ Sáu27Tân DậuKhaiLâuCát
23/11/2030Thứ Bảy28Nhâm TuấtBếVịHung
24/11/2030Chủ Nhật29Quý HợiKiếnMãoHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.