Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2028

Tháng 9 âm lịch năm 2028 (Mậu Thân) kéo dài từ 18/10/2028 đến 15/11/2028 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2028

7/11/2028Đại CátThứ Ba · 21 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/10/2028Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/10/2028Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/10/2028Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/11/2028Đại CátThứ Tư · 22 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/11/2028Đại CátThứ Tư · 29 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Chấp · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/10/2028CátThứ Năm · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/10/2028CátThứ Hai · 13 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2028

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/10/2028Thứ Tưmùng 1Bính TýMãnĐại Cát
19/10/2028Thứ Nămmùng 2Đinh SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
20/10/2028Thứ Sáumùng 3Mậu DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
21/10/2028Thứ Bảymùng 4Kỷ MãoChấpNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/10/2028Chủ Nhậtmùng 5Canh ThìnPháĐại Hung
23/10/2028Thứ Haimùng 6Tân TỵNguyNguyĐại Hung
24/10/2028Thứ Bamùng 7Nhâm NgọThànhThấtĐại Cát
25/10/2028Thứ Tưmùng 8Quý MùiThuBíchBình Hòa
26/10/2028Thứ Nămmùng 9Giáp ThânKhaiKhuêCát
27/10/2028Thứ Sáumùng 10Ất DậuBếLâuHung
28/10/2028Thứ Bảy11Bính TuấtKiếnVịĐại Cát
29/10/2028Chủ Nhật12Đinh HợiTrừMãoBình Hòa
30/10/2028Thứ Hai13Mậu TýMãnTấtCát
31/10/2028Thứ Ba14Kỷ SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
1/11/2028Thứ Tư15Canh DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
2/11/2028Thứ Năm16Tân MãoChấpTỉnhHung
3/11/2028Thứ Sáu17Nhâm ThìnPháQuỷĐại Hung
4/11/2028Thứ Bảy18Quý TỵNguyLiễuĐại Hung
5/11/2028Chủ Nhật19Giáp NgọThànhTinhCát
6/11/2028Thứ Hai20Ất MùiThuTrươngBình Hòa
7/11/2028Thứ Ba21Bính ThânKhaiDựcĐại Cát
8/11/2028Thứ Tư22Đinh DậuKhaiChẩnĐại Cát
9/11/2028Thứ Năm23Mậu TuấtBếGiácHung
10/11/2028Thứ Sáu24Kỷ HợiKiếnCangHung
11/11/2028Thứ Bảy25Canh TýTrừĐêHung
12/11/2028Chủ Nhật26Tân SửuMãnPhòngĐại HungSát Chủ Dương
13/11/2028Thứ Hai27Nhâm DầnBìnhTâmĐại HungThụ Tử
14/11/2028Thứ Ba28Quý MãoĐịnhBình Hòa
15/11/2028Thứ Tư29Giáp ThìnChấpĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.