Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2028

Tháng 8 âm lịch năm 2028 (Mậu Thân) kéo dài từ 19/9/2028 đến 17/10/2028 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2028

29/9/2028CátThứ Sáu · 11 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/10/2028CátThứ Năm · 24 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/9/2028CátThứ Bảy · 12 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/10/2028CátThứ Ba · 29 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/9/2028CátThứ Năm · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/9/2028CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/10/2028CátThứ Hai · 14 tháng 8 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/10/2028CátThứ Tư · 16 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2028

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/9/2028Thứ Bamùng 1Đinh MùiKhaiĐại HungThụ Tử
20/9/2028Thứ Tưmùng 2Mậu ThânBếĐại Hung
21/9/2028Thứ Nămmùng 3Kỷ DậuKiếnĐẩuCát
22/9/2028Thứ Sáumùng 4Canh TuấtTrừNgưuCát
23/9/2028Thứ Bảymùng 5Tân HợiMãnNữHung
24/9/2028Chủ Nhậtmùng 6Nhâm TýBìnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/9/2028Thứ Haimùng 7Quý SửuĐịnhNguyHung
26/9/2028Thứ Bamùng 8Giáp DầnChấpThấtBình Hòa
27/9/2028Thứ Tưmùng 9Ất MãoPháBíchBình Hòa
28/9/2028Thứ Nămmùng 10Bính ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
29/9/2028Thứ Sáu11Đinh TỵThànhLâuCát
30/9/2028Thứ Bảy12Mậu NgọThuVịCát
1/10/2028Chủ Nhật13Kỷ MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
2/10/2028Thứ Hai14Canh ThânBếTấtCát
3/10/2028Thứ Ba15Tân DậuKiếnChủyHung
4/10/2028Thứ Tư16Nhâm TuấtTrừSâmCát
5/10/2028Thứ Năm17Quý HợiMãnTỉnhCát
6/10/2028Thứ Sáu18Giáp TýBìnhQuỷBình Hòa
7/10/2028Thứ Bảy19Ất SửuĐịnhLiễuHung
8/10/2028Chủ Nhật20Bính DầnChấpTinhHung
9/10/2028Thứ Hai21Đinh MãoChấpTrươngHung
10/10/2028Thứ Ba22Mậu ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương
11/10/2028Thứ Tư23Kỷ TỵNguyChẩnHung
12/10/2028Thứ Năm24Canh NgọThànhGiácCát
13/10/2028Thứ Sáu25Tân MùiThuCangĐại HungThụ Tử
14/10/2028Thứ Bảy26Nhâm ThânKhaiĐêCát
15/10/2028Chủ Nhật27Quý DậuBếPhòngHung
16/10/2028Thứ Hai28Giáp TuấtKiếnTâmĐại Hung
17/10/2028Thứ Ba29Ất HợiTrừCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.