Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2008

Tháng 9 âm lịch năm 2008 (Mậu Tý) kéo dài từ 29/9/2008 đến 28/10/2008 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2008

23/10/2008Đại CátThứ Năm · 25 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/10/2008Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/10/2008Đại CátThứ Hai · 15 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/10/2008Đại CátThứ Ba · 23 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/10/2008CátThứ Năm · 11 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/10/2008CátThứ Ba · 16 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/10/2008CátThứ Tư · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/10/2008CátThứ Bảy · 13 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2008

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/9/2008Thứ Haimùng 1Nhâm ThânBếTấtHung
30/9/2008Thứ Bamùng 2Quý DậuKiếnChủyHung
1/10/2008Thứ Tưmùng 3Giáp TuấtTrừSâmCát
2/10/2008Thứ Nămmùng 4Ất HợiMãnTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/10/2008Thứ Sáumùng 5Bính TýBìnhQuỷBình Hòa
4/10/2008Thứ Bảymùng 6Đinh SửuĐịnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
5/10/2008Chủ Nhậtmùng 7Mậu DầnChấpTinhĐại HungThụ Tử
6/10/2008Thứ Haimùng 8Kỷ MãoPháTrươngBình Hòa
7/10/2008Thứ Bamùng 9Canh ThìnNguyDựcHung
8/10/2008Thứ Tưmùng 10Tân TỵThànhChẩnĐại Cát
9/10/2008Thứ Năm11Nhâm NgọThànhGiácCát
10/10/2008Thứ Sáu12Quý MùiThuCangĐại Hung
11/10/2008Thứ Bảy13Giáp ThânKhaiĐêCát
12/10/2008Chủ Nhật14Ất DậuBếPhòngHung
13/10/2008Thứ Hai15Bính TuấtKiếnTâmĐại Cát
14/10/2008Thứ Ba16Đinh HợiTrừCát
15/10/2008Thứ Tư17Mậu TýMãnBình Hòa
16/10/2008Thứ Năm18Kỷ SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
17/10/2008Thứ Sáu19Canh DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
18/10/2008Thứ Bảy20Tân MãoChấpNữĐại Hung
19/10/2008Chủ Nhật21Nhâm ThìnPháĐại Hung
20/10/2008Thứ Hai22Quý TỵNguyNguyĐại Hung
21/10/2008Thứ Ba23Giáp NgọThànhThấtĐại Cát
22/10/2008Thứ Tư24Ất MùiThuBíchBình Hòa
23/10/2008Thứ Năm25Bính ThânKhaiKhuêĐại Cát
24/10/2008Thứ Sáu26Đinh DậuBếLâuHung
25/10/2008Thứ Bảy27Mậu TuấtKiếnVịBình Hòa
26/10/2008Chủ Nhật28Kỷ HợiTrừMãoBình Hòa
27/10/2008Thứ Hai29Canh TýMãnTấtCát
28/10/2008Thứ Ba30Tân SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.