Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2008

Tháng 10 âm lịch năm 2008 (Mậu Tý) kéo dài từ 29/10/2008 đến 26/11/2008 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2008

2/11/2008Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/11/2008Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/2008Đại CátThứ Ba · 14 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/11/2008CátChủ Nhật · 12 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/2008CátThứ Bảy · 18 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/2008CátThứ Tư · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Định · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/11/2008CátThứ Hai · 13 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/11/2008CátThứ Bảy · 25 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2008

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/10/2008Thứ Tưmùng 1Nhâm DầnĐịnhSâmCát
30/10/2008Thứ Nămmùng 2Quý MãoChấpTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/10/2008Thứ Sáumùng 3Giáp ThìnPháQuỷĐại HungSát Chủ Dương
1/11/2008Thứ Bảymùng 4Ất TỵNguyLiễuĐại Hung
2/11/2008Chủ Nhậtmùng 5Bính NgọThànhTinhĐại Cát
3/11/2008Thứ Haimùng 6Đinh MùiThuTrươngBình Hòa
4/11/2008Thứ Bamùng 7Mậu ThânKhaiDựcĐại HungThụ Tử
5/11/2008Thứ Tưmùng 8Kỷ DậuBếChẩnHung
6/11/2008Thứ Nămmùng 9Canh TuấtKiếnGiácHung
7/11/2008Thứ Sáumùng 10Tân HợiTrừCangHung
8/11/2008Thứ Bảy11Nhâm TýTrừĐêHung
9/11/2008Chủ Nhật12Quý SửuMãnPhòngCát
10/11/2008Thứ Hai13Giáp DầnBìnhTâmCát
11/11/2008Thứ Ba14Ất MãoĐịnhĐại Cát
12/11/2008Thứ Tư15Bính ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
13/11/2008Thứ Năm16Đinh TỵPháĐẩuHung
14/11/2008Thứ Sáu17Mậu NgọNguyNgưuĐại Hung
15/11/2008Thứ Bảy18Kỷ MùiThànhNữCát
16/11/2008Chủ Nhật19Canh ThânThuĐại HungThụ Tử
17/11/2008Thứ Hai20Tân DậuKhaiNguyCát
18/11/2008Thứ Ba21Nhâm TuấtBếThấtHung
19/11/2008Thứ Tư22Quý HợiKiếnBíchCát
20/11/2008Thứ Năm23Giáp TýTrừKhuêCát
21/11/2008Thứ Sáu24Ất SửuMãnLâuĐại Cát
22/11/2008Thứ Bảy25Bính DầnBìnhVịCát
23/11/2008Chủ Nhật26Đinh MãoĐịnhMãoHung
24/11/2008Thứ Hai27Mậu ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
25/11/2008Thứ Ba28Kỷ TỵPháChủyĐại Hung
26/11/2008Thứ Tư29Canh NgọNguySâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.