Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2006

Tháng 9 âm lịch năm 2006 (Bính Tuất) kéo dài từ 22/10/2006 đến 20/11/2006 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2006

3/11/2006Đại CátThứ Sáu · 13 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/10/2006Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/11/2006Đại CátThứ Ba · 24 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/11/2006Đại CátThứ Tư · 11 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/11/2006Đại CátThứ Năm · 26 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/11/2006CátChủ Nhật · 22 tháng 9 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/11/2006CátThứ Hai · 16 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/10/2006CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2006

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/10/2006Chủ Nhậtmùng 1Giáp ThânKhaiCát
23/10/2006Thứ Haimùng 2Ất DậuBếNguyĐại Hung
24/10/2006Thứ Bamùng 3Bính TuấtKiếnThấtĐại Cát
25/10/2006Thứ Tưmùng 4Đinh HợiTrừBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/10/2006Thứ Nămmùng 5Mậu TýMãnKhuêHung
27/10/2006Thứ Sáumùng 6Kỷ SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
28/10/2006Thứ Bảymùng 7Canh DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
29/10/2006Chủ Nhậtmùng 8Tân MãoChấpMãoĐại Hung
30/10/2006Thứ Haimùng 9Nhâm ThìnPháTấtBình Hòa
31/10/2006Thứ Bamùng 10Quý TỵNguyChủyĐại Hung
1/11/2006Thứ Tư11Giáp NgọThànhSâmĐại Cát
2/11/2006Thứ Năm12Ất MùiThuTỉnhBình Hòa
3/11/2006Thứ Sáu13Bính ThânKhaiQuỷĐại Cát
4/11/2006Thứ Bảy14Đinh DậuBếLiễuĐại Hung
5/11/2006Chủ Nhật15Mậu TuấtKiếnTinhHung
6/11/2006Thứ Hai16Kỷ HợiTrừTrươngCát
7/11/2006Thứ Ba17Canh TýMãnDựcHung
8/11/2006Thứ Tư18Tân SửuMãnChẩnĐại HungSát Chủ Dương
9/11/2006Thứ Năm19Nhâm DầnBìnhGiácĐại HungThụ Tử
10/11/2006Thứ Sáu20Quý MãoĐịnhCangĐại Hung
11/11/2006Thứ Bảy21Giáp ThìnChấpĐêBình Hòa
12/11/2006Chủ Nhật22Ất TỵPháPhòngCát
13/11/2006Thứ Hai23Bính NgọNguyTâmĐại Hung
14/11/2006Thứ Ba24Đinh MùiThànhĐại Cát
15/11/2006Thứ Tư25Mậu ThânThuBình Hòa
16/11/2006Thứ Năm26Kỷ DậuKhaiĐẩuĐại Cát
17/11/2006Thứ Sáu27Canh TuấtBếNgưuĐại Hung
18/11/2006Thứ Bảy28Tân HợiKiếnNữHung
19/11/2006Chủ Nhật29Nhâm TýTrừHung
20/11/2006Thứ Hai30Quý SửuMãnNguyĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.