Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2006

Tháng 10 âm lịch năm 2006 (Bính Tuất) kéo dài từ 21/11/2006 đến 19/12/2006 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2006

21/11/2006Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/12/2006Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/12/2006Đại CátThứ Ba · 29 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/11/2006CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/12/2006CátThứ Năm · 24 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/12/2006CátChủ Nhật · 20 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/11/2006CátThứ Năm · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/2006CátThứ Sáu · 11 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2006

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/11/2006Thứ Bamùng 1Giáp DầnBìnhThấtĐại Cát
22/11/2006Thứ Tưmùng 2Ất MãoĐịnhBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/11/2006Thứ Nămmùng 3Bính ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
24/11/2006Thứ Sáumùng 4Đinh TỵPháLâuHung
25/11/2006Thứ Bảymùng 5Mậu NgọNguyVịHung
26/11/2006Chủ Nhậtmùng 6Kỷ MùiThànhMãoCát
27/11/2006Thứ Haimùng 7Canh ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
28/11/2006Thứ Bamùng 8Tân DậuKhaiChủyBình Hòa
29/11/2006Thứ Tưmùng 9Nhâm TuấtBếSâmHung
30/11/2006Thứ Nămmùng 10Quý HợiKiếnTỉnhCát
1/12/2006Thứ Sáu11Giáp TýTrừQuỷCát
2/12/2006Thứ Bảy12Ất SửuMãnLiễuĐại Cát
3/12/2006Chủ Nhật13Bính DầnBìnhTinhBình Hòa
4/12/2006Thứ Hai14Đinh MãoĐịnhTrươngBình Hòa
5/12/2006Thứ Ba15Mậu ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
6/12/2006Thứ Tư16Kỷ TỵPháChẩnHung
7/12/2006Thứ Năm17Canh NgọNguyGiácHung
8/12/2006Thứ Sáu18Tân MùiNguyCangĐại Hung
9/12/2006Thứ Bảy19Nhâm ThânThànhĐêĐại HungThụ Tử
10/12/2006Chủ Nhật20Quý DậuThuPhòngCát
11/12/2006Thứ Hai21Giáp TuấtKhaiTâmBình Hòa
12/12/2006Thứ Ba22Ất HợiBếĐại Hung
13/12/2006Thứ Tư23Bính TýKiếnBình Hòa
14/12/2006Thứ Năm24Đinh SửuTrừĐẩuCát
15/12/2006Thứ Sáu25Mậu DầnMãnNgưuHung
16/12/2006Thứ Bảy26Kỷ MãoBìnhNữCát
17/12/2006Chủ Nhật27Canh ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
18/12/2006Thứ Hai28Tân TỵChấpNguyĐại Hung
19/12/2006Thứ Ba29Nhâm NgọPháThấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.