Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1982

Tháng 9 âm lịch năm 1982 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 17/10/1982 đến 14/11/1982 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1982

30/10/1982Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/10/1982Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/11/1982Đại CátThứ Tư · 25 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/10/1982CátThứ Ba · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/10/1982CátThứ Năm · 12 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/11/1982CátThứ Hai · 16 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/11/1982CátChủ Nhật · 22 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1982

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/10/1982Chủ Nhậtmùng 1Quý DậuBếPhòngHung
18/10/1982Thứ Haimùng 2Giáp TuấtKiếnTâmĐại Hung
19/10/1982Thứ Bamùng 3Ất HợiTrừCát
20/10/1982Thứ Tưmùng 4Bính TýMãnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/10/1982Thứ Nămmùng 5Đinh SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
22/10/1982Thứ Sáumùng 6Mậu DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
23/10/1982Thứ Bảymùng 7Kỷ MãoChấpNữĐại Hung
24/10/1982Chủ Nhậtmùng 8Canh ThìnPháĐại Hung
25/10/1982Thứ Haimùng 9Tân TỵNguyNguyĐại Hung
26/10/1982Thứ Bamùng 10Nhâm NgọThànhThấtĐại Cát
27/10/1982Thứ Tư11Quý MùiThuBíchBình Hòa
28/10/1982Thứ Năm12Giáp ThânKhaiKhuêCát
29/10/1982Thứ Sáu13Ất DậuBếLâuHung
30/10/1982Thứ Bảy14Bính TuấtKiếnVịĐại Cát
31/10/1982Chủ Nhật15Đinh HợiTrừMãoBình Hòa
1/11/1982Thứ Hai16Mậu TýMãnTấtCát
2/11/1982Thứ Ba17Kỷ SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
3/11/1982Thứ Tư18Canh DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
4/11/1982Thứ Năm19Tân MãoChấpTỉnhHung
5/11/1982Thứ Sáu20Nhâm ThìnPháQuỷĐại Hung
6/11/1982Thứ Bảy21Quý TỵNguyLiễuĐại Hung
7/11/1982Chủ Nhật22Giáp NgọThànhTinhCát
8/11/1982Thứ Hai23Ất MùiThuTrươngBình Hòa
9/11/1982Thứ Ba24Bính ThânThuDựcĐại Hung
10/11/1982Thứ Tư25Đinh DậuKhaiChẩnĐại Cát
11/11/1982Thứ Năm26Mậu TuấtBếGiácHung
12/11/1982Thứ Sáu27Kỷ HợiKiếnCangHung
13/11/1982Thứ Bảy28Canh TýTrừĐêHung
14/11/1982Chủ Nhật29Tân SửuMãnPhòngĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.