Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1982

Tháng 8 âm lịch năm 1982 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 17/9/1982 đến 16/10/1982 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1982

10/10/1982Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 8 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/9/1982Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/10/1982CátThứ Sáu · 15 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/10/1982CátThứ Năm · 28 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/10/1982CátThứ Bảy · 16 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/9/1982CátThứ Năm · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/9/1982CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/10/1982CátThứ Hai · 18 tháng 8 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1982

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/9/1982Thứ Sáumùng 1Quý MãoPháCangĐại Hung
18/9/1982Thứ Bảymùng 2Giáp ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
19/9/1982Chủ Nhậtmùng 3Ất TỵThànhPhòngĐại Cát
20/9/1982Thứ Haimùng 4Bính NgọThuTâmHung
21/9/1982Thứ Bamùng 5Đinh MùiKhaiĐại HungThụ Tử
22/9/1982Thứ Tưmùng 6Mậu ThânBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/9/1982Thứ Nămmùng 7Kỷ DậuKiếnĐẩuCát
24/9/1982Thứ Sáumùng 8Canh TuấtTrừNgưuCát
25/9/1982Thứ Bảymùng 9Tân HợiMãnNữHung
26/9/1982Chủ Nhậtmùng 10Nhâm TýBìnhBình Hòa
27/9/1982Thứ Hai11Quý SửuĐịnhNguyHung
28/9/1982Thứ Ba12Giáp DầnChấpThấtBình Hòa
29/9/1982Thứ Tư13Ất MãoPháBíchBình Hòa
30/9/1982Thứ Năm14Bính ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
1/10/1982Thứ Sáu15Đinh TỵThànhLâuCát
2/10/1982Thứ Bảy16Mậu NgọThuVịCát
3/10/1982Chủ Nhật17Kỷ MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
4/10/1982Thứ Hai18Canh ThânBếTấtCát
5/10/1982Thứ Ba19Tân DậuKiếnChủyHung
6/10/1982Thứ Tư20Nhâm TuấtTrừSâmCát
7/10/1982Thứ Năm21Quý HợiMãnTỉnhCát
8/10/1982Thứ Sáu22Giáp TýBìnhQuỷBình Hòa
9/10/1982Thứ Bảy23Ất SửuBìnhLiễuBình Hòa
10/10/1982Chủ Nhật24Bính DầnĐịnhTinhĐại Cát
11/10/1982Thứ Hai25Đinh MãoChấpTrươngHung
12/10/1982Thứ Ba26Mậu ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương
13/10/1982Thứ Tư27Kỷ TỵNguyChẩnHung
14/10/1982Thứ Năm28Canh NgọThànhGiácCát
15/10/1982Thứ Sáu29Tân MùiThuCangĐại HungThụ Tử
16/10/1982Thứ Bảy30Nhâm ThânKhaiĐêCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.