Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1978

Tháng 9 âm lịch năm 1978 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 2/10/1978 đến 31/10/1978 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1978

11/10/1978Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/10/1978Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/10/1978Đại CátThứ Tư · 24 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/10/1978CátThứ Hai · 15 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/1978CátThứ Ba · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/10/1978CátThứ Tư · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/10/1978CátThứ Sáu · 12 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1978

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/10/1978Thứ Haimùng 1Đinh DậuKiếnNguyHung
3/10/1978Thứ Bamùng 2Mậu TuấtTrừThấtCát
4/10/1978Thứ Tưmùng 3Kỷ HợiMãnBíchCát
5/10/1978Thứ Nămmùng 4Canh TýBìnhKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/10/1978Thứ Sáumùng 5Tân SửuĐịnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
7/10/1978Thứ Bảymùng 6Nhâm DầnChấpVịĐại HungThụ Tử
8/10/1978Chủ Nhậtmùng 7Quý MãoPháMãoHung
9/10/1978Thứ Haimùng 8Giáp ThìnPháTấtBình Hòa
10/10/1978Thứ Bamùng 9Ất TỵNguyChủyĐại Hung
11/10/1978Thứ Tưmùng 10Bính NgọThànhSâmĐại Cát
12/10/1978Thứ Năm11Đinh MùiThuTỉnhBình Hòa
13/10/1978Thứ Sáu12Mậu ThânKhaiQuỷCát
14/10/1978Thứ Bảy13Kỷ DậuBếLiễuĐại Hung
15/10/1978Chủ Nhật14Canh TuấtKiếnTinhHung
16/10/1978Thứ Hai15Tân HợiTrừTrươngCát
17/10/1978Thứ Ba16Nhâm TýMãnDựcHung
18/10/1978Thứ Tư17Quý SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
19/10/1978Thứ Năm18Giáp DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
20/10/1978Thứ Sáu19Ất MãoChấpCangĐại Hung
21/10/1978Thứ Bảy20Bính ThìnPháĐêĐại Cát
22/10/1978Chủ Nhật21Đinh TỵNguyPhòngHung
23/10/1978Thứ Hai22Mậu NgọThànhTâmBình Hòa
24/10/1978Thứ Ba23Kỷ MùiThuBình Hòa
25/10/1978Thứ Tư24Canh ThânKhaiĐại Cát
26/10/1978Thứ Năm25Tân DậuBếĐẩuHung
27/10/1978Thứ Sáu26Nhâm TuấtKiếnNgưuĐại Hung
28/10/1978Thứ Bảy27Quý HợiTrừNữBình Hòa
29/10/1978Chủ Nhật28Giáp TýMãnHung
30/10/1978Thứ Hai29Ất SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
31/10/1978Thứ Ba30Bính DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.