Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1978

Tháng 10 âm lịch năm 1978 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 1/11/1978 đến 29/11/1978 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1978

29/11/1978Đại CátThứ Tư · 29 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/1978Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/11/1978Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/11/1978Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/11/1978CátThứ Năm · 23 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/1978CátThứ Ba · 28 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/11/1978CátThứ Sáu · 17 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1978

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/11/1978Thứ Tưmùng 1Đinh MãoChấpBíchHung
2/11/1978Thứ Nămmùng 2Mậu ThìnPháKhuêĐại HungSát Chủ Dương
3/11/1978Thứ Sáumùng 3Kỷ TỵNguyLâuHung
4/11/1978Thứ Bảymùng 4Canh NgọThànhVịĐại Cát
5/11/1978Chủ Nhậtmùng 5Tân MùiThuMãoHung
6/11/1978Thứ Haimùng 6Nhâm ThânKhaiTấtĐại HungThụ Tử
7/11/1978Thứ Bamùng 7Quý DậuBếChủyĐại Hung
8/11/1978Thứ Tưmùng 8Giáp TuấtKiếnSâmBình Hòa
9/11/1978Thứ Nămmùng 9Ất HợiKiếnTỉnhĐại Cát
10/11/1978Thứ Sáumùng 10Bính TýTrừQuỷHung
11/11/1978Thứ Bảy11Đinh SửuMãnLiễuBình Hòa
12/11/1978Chủ Nhật12Mậu DầnBìnhTinhBình Hòa
13/11/1978Thứ Hai13Kỷ MãoĐịnhTrươngBình Hòa
14/11/1978Thứ Ba14Canh ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
15/11/1978Thứ Tư15Tân TỵPháChẩnHung
16/11/1978Thứ Năm16Nhâm NgọNguyGiácHung
17/11/1978Thứ Sáu17Quý MùiThànhCangCát
18/11/1978Thứ Bảy18Giáp ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
19/11/1978Chủ Nhật19Ất DậuKhaiPhòngĐại Cát
20/11/1978Thứ Hai20Bính TuấtBếTâmĐại Hung
21/11/1978Thứ Ba21Đinh HợiKiếnBình Hòa
22/11/1978Thứ Tư22Mậu TýTrừBình Hòa
23/11/1978Thứ Năm23Kỷ SửuMãnĐẩuCát
24/11/1978Thứ Sáu24Canh DầnBìnhNgưuHung
25/11/1978Thứ Bảy25Tân MãoĐịnhNữHung
26/11/1978Chủ Nhật26Nhâm ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
27/11/1978Thứ Hai27Quý TỵPháNguyĐại Hung
28/11/1978Thứ Ba28Giáp NgọNguyThấtCát
29/11/1978Thứ Tư29Ất MùiThànhBíchĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.