Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1960

Tháng 9 âm lịch năm 1960 (Canh Tý) kéo dài từ 20/10/1960 đến 18/11/1960 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1960

4/11/1960Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/10/1960Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/11/1960Đại CátThứ Ba · 27 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/11/1960Đại CátThứ Tư · 14 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/11/1960Đại CátThứ Năm · 29 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/10/1960CátThứ Tư · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/1960CátChủ Nhật · 25 tháng 9 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/11/1960CátThứ Hai · 19 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1960

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/10/1960Thứ Nămmùng 1Tân TỵNguyĐẩuHung
21/10/1960Thứ Sáumùng 2Nhâm NgọThànhNgưuBình Hòa
22/10/1960Thứ Bảymùng 3Quý MùiThuNữHung
23/10/1960Chủ Nhậtmùng 4Giáp ThânKhaiĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/10/1960Thứ Haimùng 5Ất DậuBếNguyĐại Hung
25/10/1960Thứ Bamùng 6Bính TuấtKiếnThấtĐại Cát
26/10/1960Thứ Tưmùng 7Đinh HợiTrừBíchCát
27/10/1960Thứ Nămmùng 8Mậu TýMãnKhuêHung
28/10/1960Thứ Sáumùng 9Kỷ SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
29/10/1960Thứ Bảymùng 10Canh DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
30/10/1960Chủ Nhật11Tân MãoChấpMãoĐại Hung
31/10/1960Thứ Hai12Nhâm ThìnPháTấtBình Hòa
1/11/1960Thứ Ba13Quý TỵNguyChủyĐại Hung
2/11/1960Thứ Tư14Giáp NgọThànhSâmĐại Cát
3/11/1960Thứ Năm15Ất MùiThuTỉnhBình Hòa
4/11/1960Thứ Sáu16Bính ThânKhaiQuỷĐại Cát
5/11/1960Thứ Bảy17Đinh DậuBếLiễuĐại Hung
6/11/1960Chủ Nhật18Mậu TuấtKiếnTinhHung
7/11/1960Thứ Hai19Kỷ HợiTrừTrươngCát
8/11/1960Thứ Ba20Canh TýTrừDựcHung
9/11/1960Thứ Tư21Tân SửuMãnChẩnĐại HungSát Chủ Dương
10/11/1960Thứ Năm22Nhâm DầnBìnhGiácĐại HungThụ Tử
11/11/1960Thứ Sáu23Quý MãoĐịnhCangĐại Hung
12/11/1960Thứ Bảy24Giáp ThìnChấpĐêBình Hòa
13/11/1960Chủ Nhật25Ất TỵPháPhòngCát
14/11/1960Thứ Hai26Bính NgọNguyTâmĐại Hung
15/11/1960Thứ Ba27Đinh MùiThànhĐại Cát
16/11/1960Thứ Tư28Mậu ThânThuBình Hòa
17/11/1960Thứ Năm29Kỷ DậuKhaiĐẩuĐại Cát
18/11/1960Thứ Sáu30Canh TuấtBếNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.