Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1960

Tháng 8 âm lịch năm 1960 (Canh Tý) kéo dài từ 21/9/1960 đến 19/10/1960 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1960

15/10/1960Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/10/1960Đại CátThứ Hai · 13 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/9/1960CátThứ Tư · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/9/1960CátThứ Ba · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/10/1960CátChủ Nhật · 26 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/10/1960CátThứ Bảy · 11 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/10/1960CátThứ Bảy · 18 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/1960CátChủ Nhật · 19 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1960

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/9/1960Thứ Tưmùng 1Nhâm TýBìnhCát
22/9/1960Thứ Nămmùng 2Quý SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
23/9/1960Thứ Sáumùng 3Giáp DầnChấpNgưuĐại Hung
24/9/1960Thứ Bảymùng 4Ất MãoPháNữHung
25/9/1960Chủ Nhậtmùng 5Bính ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
26/9/1960Thứ Haimùng 6Đinh TỵThànhNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/9/1960Thứ Bamùng 7Mậu NgọThuThấtCát
28/9/1960Thứ Tưmùng 8Kỷ MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
29/9/1960Thứ Nămmùng 9Canh ThânBếKhuêHung
30/9/1960Thứ Sáumùng 10Tân DậuKiếnLâuBình Hòa
1/10/1960Thứ Bảy11Nhâm TuấtTrừVịCát
2/10/1960Chủ Nhật12Quý HợiMãnMãoHung
3/10/1960Thứ Hai13Giáp TýBìnhTấtĐại Cát
4/10/1960Thứ Ba14Ất SửuĐịnhChủyĐại Hung
5/10/1960Thứ Tư15Bính DầnChấpSâmBình Hòa
6/10/1960Thứ Năm16Đinh MãoPháTỉnhBình Hòa
7/10/1960Thứ Sáu17Mậu ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
8/10/1960Thứ Bảy18Kỷ TỵThànhLiễuCát
9/10/1960Chủ Nhật19Canh NgọThànhTinhCát
10/10/1960Thứ Hai20Tân MùiThuTrươngĐại HungThụ Tử
11/10/1960Thứ Ba21Nhâm ThânKhaiDựcCát
12/10/1960Thứ Tư22Quý DậuBếChẩnHung
13/10/1960Thứ Năm23Giáp TuấtKiếnGiácHung
14/10/1960Thứ Sáu24Ất HợiTrừCangHung
15/10/1960Thứ Bảy25Bính TýMãnĐêĐại Cát
16/10/1960Chủ Nhật26Đinh SửuBìnhPhòngCát
17/10/1960Thứ Hai27Mậu DầnĐịnhTâmHung
18/10/1960Thứ Ba28Kỷ MãoChấpHung
19/10/1960Thứ Tư29Canh ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.