Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1959

Tháng 9 âm lịch năm 1959 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 2/10/1959 đến 31/10/1959 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1959

21/10/1959Đại CátThứ Tư · 20 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/10/1959Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/10/1959Đại CátThứ Ba · 26 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/10/1959CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/10/1959CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/10/1959CátThứ Năm · 14 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/10/1959CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/10/1959CátThứ Ba · 19 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1959

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/10/1959Thứ Sáumùng 1Đinh TỵThànhLâuCát
3/10/1959Thứ Bảymùng 2Mậu NgọThuVịCát
4/10/1959Chủ Nhậtmùng 3Kỷ MùiKhaiMãoCát
5/10/1959Thứ Haimùng 4Canh ThânBếTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/10/1959Thứ Bamùng 5Tân DậuKiếnChủyHung
7/10/1959Thứ Tưmùng 6Nhâm TuấtTrừSâmCát
8/10/1959Thứ Nămmùng 7Quý HợiMãnTỉnhCát
9/10/1959Thứ Sáumùng 8Giáp TýBìnhQuỷBình Hòa
10/10/1959Thứ Bảymùng 9Ất SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
11/10/1959Chủ Nhậtmùng 10Bính DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
12/10/1959Thứ Hai11Đinh MãoChấpTrươngHung
13/10/1959Thứ Ba12Mậu ThìnPháDựcĐại Hung
14/10/1959Thứ Tư13Kỷ TỵNguyChẩnHung
15/10/1959Thứ Năm14Canh NgọThànhGiácCát
16/10/1959Thứ Sáu15Tân MùiThuCangĐại Hung
17/10/1959Thứ Bảy16Nhâm ThânKhaiĐêCát
18/10/1959Chủ Nhật17Quý DậuBếPhòngHung
19/10/1959Thứ Hai18Giáp TuấtKiếnTâmĐại Hung
20/10/1959Thứ Ba19Ất HợiTrừCát
21/10/1959Thứ Tư20Bính TýMãnĐại Cát
22/10/1959Thứ Năm21Đinh SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
23/10/1959Thứ Sáu22Mậu DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
24/10/1959Thứ Bảy23Kỷ MãoChấpNữĐại Hung
25/10/1959Chủ Nhật24Canh ThìnPháĐại Hung
26/10/1959Thứ Hai25Tân TỵNguyNguyĐại Hung
27/10/1959Thứ Ba26Nhâm NgọThànhThấtĐại Cát
28/10/1959Thứ Tư27Quý MùiThuBíchBình Hòa
29/10/1959Thứ Năm28Giáp ThânKhaiKhuêCát
30/10/1959Thứ Sáu29Ất DậuBếLâuHung
31/10/1959Thứ Bảy30Bính TuấtKiếnVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.