Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1959

Tháng 10 âm lịch năm 1959 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 1/11/1959 đến 29/11/1959 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1959

9/11/1959Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/1959Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/11/1959Đại CátThứ Tư · 11 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/11/1959CátChủ Nhật · 15 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/1959CátThứ Năm · 19 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/1959CátThứ Bảy · 21 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/11/1959CátThứ Tư · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Định · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/11/1959CátThứ Sáu · 27 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1959

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/11/1959Chủ Nhậtmùng 1Đinh HợiTrừMãoBình Hòa
2/11/1959Thứ Haimùng 2Mậu TýMãnTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/11/1959Thứ Bamùng 3Kỷ SửuBìnhChủyHung
4/11/1959Thứ Tưmùng 4Canh DầnĐịnhSâmCát
5/11/1959Thứ Nămmùng 5Tân MãoChấpTỉnhHung
6/11/1959Thứ Sáumùng 6Nhâm ThìnPháQuỷĐại HungSát Chủ Dương
7/11/1959Thứ Bảymùng 7Quý TỵNguyLiễuĐại Hung
8/11/1959Chủ Nhậtmùng 8Giáp NgọThànhTinhCát
9/11/1959Thứ Haimùng 9Ất MùiThànhTrươngĐại Cát
10/11/1959Thứ Bamùng 10Bính ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
11/11/1959Thứ Tư11Đinh DậuKhaiChẩnĐại Cát
12/11/1959Thứ Năm12Mậu TuấtBếGiácHung
13/11/1959Thứ Sáu13Kỷ HợiKiếnCangHung
14/11/1959Thứ Bảy14Canh TýTrừĐêHung
15/11/1959Chủ Nhật15Tân SửuMãnPhòngCát
16/11/1959Thứ Hai16Nhâm DầnBìnhTâmHung
17/11/1959Thứ Ba17Quý MãoĐịnhBình Hòa
18/11/1959Thứ Tư18Giáp ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
19/11/1959Thứ Năm19Ất TỵPháĐẩuCát
20/11/1959Thứ Sáu20Bính NgọNguyNgưuĐại Hung
21/11/1959Thứ Bảy21Đinh MùiThànhNữCát
22/11/1959Chủ Nhật22Mậu ThânThuĐại HungThụ Tử
23/11/1959Thứ Hai23Kỷ DậuKhaiNguyCát
24/11/1959Thứ Ba24Canh TuấtBếThấtHung
25/11/1959Thứ Tư25Tân HợiKiếnBíchCát
26/11/1959Thứ Năm26Nhâm TýTrừKhuêHung
27/11/1959Thứ Sáu27Quý SửuMãnLâuCát
28/11/1959Thứ Bảy28Giáp DầnBìnhVịĐại Cát
29/11/1959Chủ Nhật29Ất MãoĐịnhMãoCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.