Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1955

Tháng 9 âm lịch năm 1955 (Ất Mùi) kéo dài từ 16/10/1955 đến 13/11/1955 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1955

7/11/1955Đại CátThứ Hai · 23 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/11/1955Đại CátThứ Năm · 26 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/10/1955Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/10/1955Đại CátThứ Tư · 11 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/11/1955Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/11/1955CátThứ Tư · 25 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/10/1955CátThứ Hai · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1955

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/10/1955Chủ Nhậtmùng 1Canh TuấtKiếnTinhHung
17/10/1955Thứ Haimùng 2Tân HợiTrừTrươngCát
18/10/1955Thứ Bamùng 3Nhâm TýMãnDựcHung
19/10/1955Thứ Tưmùng 4Quý SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
20/10/1955Thứ Nămmùng 5Giáp DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
21/10/1955Thứ Sáumùng 6Ất MãoChấpCangĐại Hung
22/10/1955Thứ Bảymùng 7Bính ThìnPháĐêĐại Cát
23/10/1955Chủ Nhậtmùng 8Đinh TỵNguyPhòngHung
24/10/1955Thứ Haimùng 9Mậu NgọThànhTâmBình Hòa
25/10/1955Thứ Bamùng 10Kỷ MùiThuBình Hòa
26/10/1955Thứ Tư11Canh ThânKhaiĐại Cát
27/10/1955Thứ Năm12Tân DậuBếĐẩuHung
28/10/1955Thứ Sáu13Nhâm TuấtKiếnNgưuĐại Hung
29/10/1955Thứ Bảy14Quý HợiTrừNữBình Hòa
30/10/1955Chủ Nhật15Giáp TýMãnHung
31/10/1955Thứ Hai16Ất SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
1/11/1955Thứ Ba17Bính DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
2/11/1955Thứ Tư18Đinh MãoChấpBíchHung
3/11/1955Thứ Năm19Mậu ThìnPháKhuêĐại Hung
4/11/1955Thứ Sáu20Kỷ TỵNguyLâuHung
5/11/1955Thứ Bảy21Canh NgọThànhVịĐại Cát
6/11/1955Chủ Nhật22Tân MùiThuMãoHung
7/11/1955Thứ Hai23Nhâm ThânKhaiTấtĐại Cát
8/11/1955Thứ Ba24Quý DậuBếChủyĐại Hung
9/11/1955Thứ Tư25Giáp TuấtBếSâmCát
10/11/1955Thứ Năm26Ất HợiKiếnTỉnhĐại Cát
11/11/1955Thứ Sáu27Bính TýTrừQuỷHung
12/11/1955Thứ Bảy28Đinh SửuMãnLiễuĐại HungSát Chủ Dương
13/11/1955Chủ Nhật29Mậu DầnBìnhTinhĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.