Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1955

Tháng 8 âm lịch năm 1955 (Ất Mùi) kéo dài từ 16/9/1955 đến 15/10/1955 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1955

12/10/1955Đại CátThứ Tư · 27 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/9/1955Đại CátThứ Năm · 14 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/1955Đại CátThứ Năm · 21 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/9/1955CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/10/1955CátThứ Ba · 19 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/10/1955CátThứ Tư · 20 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/10/1955CátThứ Sáu · 29 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1955

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/9/1955Thứ Sáumùng 1Canh ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
17/9/1955Thứ Bảymùng 2Tân TỵThànhLiễuCát
18/9/1955Chủ Nhậtmùng 3Nhâm NgọThuTinhBình Hòa
19/9/1955Thứ Haimùng 4Quý MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
20/9/1955Thứ Bamùng 5Giáp ThânBếDựcĐại Hung
21/9/1955Thứ Tưmùng 6Ất DậuKiếnChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/9/1955Thứ Nămmùng 7Bính TuấtTrừGiácBình Hòa
23/9/1955Thứ Sáumùng 8Đinh HợiMãnCangHung
24/9/1955Thứ Bảymùng 9Mậu TýBìnhĐêBình Hòa
25/9/1955Chủ Nhậtmùng 10Kỷ SửuĐịnhPhòngBình Hòa
26/9/1955Thứ Hai11Canh DầnChấpTâmBình Hòa
27/9/1955Thứ Ba12Tân MãoPháBình Hòa
28/9/1955Thứ Tư13Nhâm ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
29/9/1955Thứ Năm14Quý TỵThànhĐẩuĐại Cát
30/9/1955Thứ Sáu15Giáp NgọThuNgưuHung
1/10/1955Thứ Bảy16Ất MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
2/10/1955Chủ Nhật17Bính ThânBếĐại Hung
3/10/1955Thứ Hai18Đinh DậuKiếnNguyHung
4/10/1955Thứ Ba19Mậu TuấtTrừThấtCát
5/10/1955Thứ Tư20Kỷ HợiMãnBíchCát
6/10/1955Thứ Năm21Canh TýBìnhKhuêĐại Cát
7/10/1955Thứ Sáu22Tân SửuĐịnhLâuBình Hòa
8/10/1955Thứ Bảy23Nhâm DầnChấpVịBình Hòa
9/10/1955Chủ Nhật24Quý MãoPháMãoHung
10/10/1955Thứ Hai25Giáp ThìnPháTấtĐại HungSát Chủ Dương
11/10/1955Thứ Ba26Ất TỵNguyChủyĐại Hung
12/10/1955Thứ Tư27Bính NgọThànhSâmĐại Cát
13/10/1955Thứ Năm28Đinh MùiThuTỉnhĐại HungThụ Tử
14/10/1955Thứ Sáu29Mậu ThânKhaiQuỷCát
15/10/1955Thứ Bảy30Kỷ DậuBếLiễuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.