Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1942

Tháng 9 âm lịch năm 1942 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 10/10/1942 đến 7/11/1942 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1942

20/10/1942Đại CátThứ Ba · 11 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/10/1942Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/10/1942Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/10/1942CátThứ Năm · 13 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/10/1942CátThứ Hai · 17 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/11/1942CátChủ Nhật · 23 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/11/1942CátThứ Ba · 25 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1942

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/10/1942Thứ Bảymùng 1Bính ThânKhaiĐêĐại Cát
11/10/1942Chủ Nhậtmùng 2Đinh DậuBếPhòngHung
12/10/1942Thứ Haimùng 3Mậu TuấtKiếnTâmĐại Hung
13/10/1942Thứ Bamùng 4Kỷ HợiTrừĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/10/1942Thứ Tưmùng 5Canh TýMãnBình Hòa
15/10/1942Thứ Nămmùng 6Tân SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
16/10/1942Thứ Sáumùng 7Nhâm DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
17/10/1942Thứ Bảymùng 8Quý MãoChấpNữĐại Hung
18/10/1942Chủ Nhậtmùng 9Giáp ThìnPháĐại Hung
19/10/1942Thứ Haimùng 10Ất TỵNguyNguyĐại Hung
20/10/1942Thứ Ba11Bính NgọThànhThấtĐại Cát
21/10/1942Thứ Tư12Đinh MùiThuBíchBình Hòa
22/10/1942Thứ Năm13Mậu ThânKhaiKhuêCát
23/10/1942Thứ Sáu14Kỷ DậuBếLâuHung
24/10/1942Thứ Bảy15Canh TuấtKiếnVịBình Hòa
25/10/1942Chủ Nhật16Tân HợiTrừMãoBình Hòa
26/10/1942Thứ Hai17Nhâm TýMãnTấtCát
27/10/1942Thứ Ba18Quý SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
28/10/1942Thứ Tư19Giáp DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
29/10/1942Thứ Năm20Ất MãoChấpTỉnhHung
30/10/1942Thứ Sáu21Bính ThìnPháQuỷĐại Cát
31/10/1942Thứ Bảy22Đinh TỵNguyLiễuĐại Hung
1/11/1942Chủ Nhật23Mậu NgọThànhTinhCát
2/11/1942Thứ Hai24Kỷ MùiThuTrươngBình Hòa
3/11/1942Thứ Ba25Canh ThânKhaiDựcCát
4/11/1942Thứ Tư26Tân DậuBếChẩnHung
5/11/1942Thứ Năm27Nhâm TuấtKiếnGiácHung
6/11/1942Thứ Sáu28Quý HợiTrừCangHung
7/11/1942Thứ Bảy29Giáp TýMãnĐêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.