Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1942

Tháng 8 âm lịch năm 1942 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 10/9/1942 đến 9/10/1942 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1942

13/9/1942Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/10/1942Đại CátThứ Tư · 28 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/9/1942CátThứ Sáu · 16 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/9/1942CátThứ Hai · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/9/1942CátThứ Bảy · 17 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/1942CátChủ Nhật · 25 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/9/1942CátThứ Năm · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/9/1942CátThứ Tư · 21 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1942

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/9/1942Thứ Nămmùng 1Bính DầnChấpGiácBình Hòa
11/9/1942Thứ Sáumùng 2Đinh MãoPháCangĐại Hung
12/9/1942Thứ Bảymùng 3Mậu ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
13/9/1942Chủ Nhậtmùng 4Kỷ TỵThànhPhòngĐại Cát
14/9/1942Thứ Haimùng 5Canh NgọThuTâmCát
15/9/1942Thứ Bamùng 6Tân MùiKhaiĐại HungThụ Tử
16/9/1942Thứ Tưmùng 7Nhâm ThânBếĐại Hung
17/9/1942Thứ Nămmùng 8Quý DậuKiếnĐẩuCát
18/9/1942Thứ Sáumùng 9Giáp TuấtTrừNgưuHung
19/9/1942Thứ Bảymùng 10Ất HợiMãnNữHung
20/9/1942Chủ Nhật11Bính TýBìnhBình Hòa
21/9/1942Thứ Hai12Đinh SửuĐịnhNguyHung
22/9/1942Thứ Ba13Mậu DầnChấpThấtBình Hòa
23/9/1942Thứ Tư14Kỷ MãoPháBíchBình Hòa
24/9/1942Thứ Năm15Canh ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
25/9/1942Thứ Sáu16Tân TỵThànhLâuCát
26/9/1942Thứ Bảy17Nhâm NgọThuVịCát
27/9/1942Chủ Nhật18Quý MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
28/9/1942Thứ Hai19Giáp ThânBếTấtHung
29/9/1942Thứ Ba20Ất DậuKiếnChủyHung
30/9/1942Thứ Tư21Bính TuấtTrừSâmCát
1/10/1942Thứ Năm22Đinh HợiMãnTỉnhCát
2/10/1942Thứ Sáu23Mậu TýBìnhQuỷBình Hòa
3/10/1942Thứ Bảy24Kỷ SửuĐịnhLiễuHung
4/10/1942Chủ Nhật25Canh DầnChấpTinhCát
5/10/1942Thứ Hai26Tân MãoPháTrươngBình Hòa
6/10/1942Thứ Ba27Nhâm ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
7/10/1942Thứ Tư28Quý TỵThànhChẩnĐại Cát
8/10/1942Thứ Năm29Giáp NgọThuGiácCát
9/10/1942Thứ Sáu30Ất MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.