Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1923

Tháng 9 âm lịch năm 1923 (Quý Hợi) kéo dài từ 10/10/1923 đến 7/11/1923 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1923

10/10/1923Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/10/1923Đại CátThứ Ba · 21 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/11/1923Đại CátThứ Tư · 29 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/10/1923Đại CátThứ Tư · 15 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/10/1923CátThứ Tư · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/1923CátThứ Hai · 20 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/10/1923CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/10/1923CátThứ Sáu · 17 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1923

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/10/1923Thứ Tưmùng 1Bính ThìnPháĐại Cát
11/10/1923Thứ Nămmùng 2Đinh TỵNguyĐẩuHung
12/10/1923Thứ Sáumùng 3Mậu NgọThànhNgưuBình Hòa
13/10/1923Thứ Bảymùng 4Kỷ MùiThuNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/10/1923Chủ Nhậtmùng 5Canh ThânKhaiCát
15/10/1923Thứ Haimùng 6Tân DậuBếNguyĐại Hung
16/10/1923Thứ Bamùng 7Nhâm TuấtKiếnThấtBình Hòa
17/10/1923Thứ Tưmùng 8Quý HợiTrừBíchCát
18/10/1923Thứ Nămmùng 9Giáp TýMãnKhuêHung
19/10/1923Thứ Sáumùng 10Ất SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
20/10/1923Thứ Bảy11Bính DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
21/10/1923Chủ Nhật12Đinh MãoChấpMãoĐại Hung
22/10/1923Thứ Hai13Mậu ThìnPháTấtBình Hòa
23/10/1923Thứ Ba14Kỷ TỵNguyChủyĐại Hung
24/10/1923Thứ Tư15Canh NgọThànhSâmĐại Cát
25/10/1923Thứ Năm16Tân MùiThuTỉnhBình Hòa
26/10/1923Thứ Sáu17Nhâm ThânKhaiQuỷCát
27/10/1923Thứ Bảy18Quý DậuBếLiễuĐại Hung
28/10/1923Chủ Nhật19Giáp TuấtKiếnTinhHung
29/10/1923Thứ Hai20Ất HợiTrừTrươngCát
30/10/1923Thứ Ba21Bính TýMãnDựcĐại Cát
31/10/1923Thứ Tư22Đinh SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
1/11/1923Thứ Năm23Mậu DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
2/11/1923Thứ Sáu24Kỷ MãoChấpCangĐại Hung
3/11/1923Thứ Bảy25Canh ThìnPháĐêĐại Hung
4/11/1923Chủ Nhật26Tân TỵNguyPhòngHung
5/11/1923Thứ Hai27Nhâm NgọThànhTâmBình Hòa
6/11/1923Thứ Ba28Quý MùiThuBình Hòa
7/11/1923Thứ Tư29Giáp ThânKhaiĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.