Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1923

Tháng 8 âm lịch năm 1923 (Quý Hợi) kéo dài từ 11/9/1923 đến 9/10/1923 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1923

24/9/1923Đại CátThứ Hai · 14 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/1923Đại CátThứ Năm · 24 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/9/1923CátThứ Tư · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/9/1923CátThứ Ba · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/9/1923CátThứ Hai · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/9/1923CátThứ Bảy · 12 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/9/1923CátThứ Bảy · 19 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/1923CátThứ Tư · 23 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1923

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/9/1923Thứ Bamùng 1Đinh HợiMãnBình Hòa
12/9/1923Thứ Tưmùng 2Mậu TýBìnhCát
13/9/1923Thứ Nămmùng 3Kỷ SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
14/9/1923Thứ Sáumùng 4Canh DầnChấpNgưuBình Hòa
15/9/1923Thứ Bảymùng 5Tân MãoPháNữHung
16/9/1923Chủ Nhậtmùng 6Nhâm ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
17/9/1923Thứ Haimùng 7Quý TỵThànhNguyCát
18/9/1923Thứ Bamùng 8Giáp NgọThuThấtCát
19/9/1923Thứ Tưmùng 9Ất MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
20/9/1923Thứ Nămmùng 10Bính ThânBếKhuêĐại Hung
21/9/1923Thứ Sáu11Đinh DậuKiếnLâuBình Hòa
22/9/1923Thứ Bảy12Mậu TuấtTrừVịCát
23/9/1923Chủ Nhật13Kỷ HợiMãnMãoHung
24/9/1923Thứ Hai14Canh TýBìnhTấtĐại Cát
25/9/1923Thứ Ba15Tân SửuĐịnhChủyĐại Hung
26/9/1923Thứ Tư16Nhâm DầnChấpSâmBình Hòa
27/9/1923Thứ Năm17Quý MãoPháTỉnhBình Hòa
28/9/1923Thứ Sáu18Giáp ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
29/9/1923Thứ Bảy19Ất TỵThànhLiễuCát
30/9/1923Chủ Nhật20Bính NgọThuTinhBình Hòa
1/10/1923Thứ Hai21Đinh MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
2/10/1923Thứ Ba22Mậu ThânBếDựcĐại Hung
3/10/1923Thứ Tư23Kỷ DậuKiếnChẩnCát
4/10/1923Thứ Năm24Canh TuấtTrừGiácĐại Cát
5/10/1923Thứ Sáu25Tân HợiMãnCangHung
6/10/1923Thứ Bảy26Nhâm TýBìnhĐêBình Hòa
7/10/1923Chủ Nhật27Quý SửuĐịnhPhòngBình Hòa
8/10/1923Thứ Hai28Giáp DầnChấpTâmĐại Hung
9/10/1923Thứ Ba29Ất MãoPháBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.